Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
渇かわく
kawaku
khát nước

わが国くにの国民こくみんは独立どくりつを渇かつ望ぼうしている。
Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.

N2 · Từ vựng
為替かわせ
kawase
hối phiếu, chuyển tiền; tỷ giá hối đoái

為替かわせ相場そうばは1ドル145円えんだ。
Tỷ giá hối đoái là 1 đô la bằng 145 yên.

N2 · Từ vựng
瓦かわら
kawara
ngói

一連いちれんの爆発ばくはつで、その研究けんきゅう施設しせつは瓦礫がれきの山やまと化かした。
Sau một loạt vụ nổ, cơ sở nghiên cứu đó biến thành đống đổ nát.

N2 · Từ vựng
代かわる
kawaru
thay phiên, thay thế cho nhau

犬いぬの代かわりに猫ねこを飼かいたい。
Tôi muốn nuôi mèo thay vì nuôi chó.

N2 · Từ vựng
間隔かんかく
kankaku
khoảng cách, khoảng thời gian giữa

バスは15分ふん間隔かんかくで運転うんてんされている。
Xe buýt chạy cứ 15 phút một chuyến.

N2 · Từ vựng
換気かんき
kanki
thông gió, thông khí

彼かれは円えんをドルと換かえた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.

N2 · Từ vựng
感激かんげき
kangeki
cảm kích, xúc động sâu sắc

彼かれはその話はなしに深ふかく感動かんどうした。
Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.

N2 · Từ vựng
関西かんさい
kansai
vùng Kansai (Kyoto, Osaka, Kobe...)

彼かれは6月がつに東京とうきょうを離はなれて関西かんさいに来くる。
Anh ấy sẽ rời Tokyo và đến Kansai vào tháng 6.

N2 · Từ vựng
鑑賞かんしょう
kanshō
thưởng thức, thưởng lãm (nghệ thuật)

音楽おんがく鑑賞かんしょうが趣味しゅみだ。
Sở thích của tôi là thưởng thức âm nhạc.

N2 · Từ vựng
感かんずる
kanzuru
cảm thấy, cảm nhận (dạng văn)

人生じんせいから非常ひじょうな喜よろこびを感かんずる。
Tôi cảm nhận được niềm vui vô cùng lớn lao từ cuộc sống.

N2 · Từ vựng
間接かんせつ
kansetsu
gián tiếp

税ぜいは直接ちょくせつ税ぜいと間接かんせつ税ぜいからなっている。
Thuế gồm thuế trực tiếp và thuế gián tiếp.

N2 · Từ vựng
乾燥かんそう
kansō
sự khô, khô hạn; làm khô

ここは今いま乾かん期きです。
Ở đây hiện đang là mùa khô.

N2 · Từ vựng
感想かんそう
kansō
cảm tưởng, cảm nghĩ

それの感想かんそうは?
Bạn cảm thấy thế nào về điều đó?

N2 · Từ vựng
観測かんそく
kansoku
quan trắc, quan sát đo đạc

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N2 · Từ vựng
寒帯かんたい
kantai
vùng hàn đới

シベリアではさまざまな先せん住民じゅうみん族ぞくが寒帯かんたいの自然しぜんと共きょう生せいして暮くらしてきた。
Ở Siberia, nhiều dân tộc bản địa khác nhau đã sống cộng sinh với thiên nhiên vùng hàn đới.

N2 · Từ vựng
官庁かんちょう
kanchō
cơ quan chính quyền, công sở nhà nước

彼かれは官庁かんちょうで相当そうとうな職しょくについている。
Anh ấy giữ một chức vụ khá cao trong cơ quan nhà nước.

N2 · Từ vựng
勘違かんちがい
kanchigai
hiểu lầm, tưởng nhầm

彼かれはクラスで一番いちばん頭あたまがいいと勘違かんちがいしている。
Anh ta ảo tưởng rằng mình là người thông minh nhất lớp.

N2 · Từ vựng
缶詰かんづめ
kanzume
đồ hộp, thực phẩm đóng hộp

メグはトマトの缶詰かんづめを買かった。
Meg đã mua một hộp cà chua đóng hộp.

N2 · Từ vựng
乾電池かんでんち
kandenchi
pin khô

乾電池かんでんちを探さがしているのですが。
Tôi đang tìm pin khô.

N2 · Từ vựng
関東かんとう
kantō
vùng Kanto (Tokyo và các tỉnh lân cận)

台風たいふうが関東かんとう地方ちほうに上陸じょうりくした。
Bão đã đổ bộ vào vùng Kanto.

Trang 18 / 92 – tổng 1831 mục