Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
かしこまりました
kashikomarimashita
vâng, tôi hiểu rồi ạ (lịch sự, trong phục vụ)

かしこまりました。サラダバーはあちらです。
Vâng, tôi hiểu rồi ạ. Quầy salad ở phía kia ạ.

N2 · Từ vựng
貸かし出だし
kashidashi
việc cho mượn, cho vay

金利きんりが低下ていかしたので銀行ぎんこう貸かし出だしが増加ぞうかしている。
Vì lãi suất giảm nên cho vay ngân hàng đang tăng lên.

N2 · Từ vựng
過失かしつ
kashitsu
sai sót, lỗi do sơ suất

それはすべて私わたしたちの過失かしつです。
Tất cả là lỗi của chúng tôi.

N2 · Từ vựng
果実かじつ
kajitsu
quả, trái cây

木きは果実かじつを見みればわかる。
Trông quả biết cây.

N2 · Từ vựng
貸間かしま
kashima
phòng cho thuê

この部屋へやは貸間かしまです。
Căn phòng này là phòng cho thuê.

N2 · Từ vựng
貸家かしや
kashiya
nhà cho thuê

その家いえは貸家かしやです。
Ngôi nhà đó là nhà cho thuê.

N2 · Từ vựng
個所かしょ
kasho
điểm, chỗ, vị trí

やっとテレビの故障こしょうしている個所かしょが分わかった。
Cuối cùng tôi cũng biết được chỗ hỏng của chiếc tivi.

N2 · Từ vựng
過剰かじょう
kajō
dư thừa, quá mức

塩しおを過剰かじょうに使つかうのは避さけるべきだ。
Nên tránh dùng muối quá mức.

N2 · Từ vựng
かじる
kajiru
gặm, cắn nhấm; biết sơ sơ, học lỏm

いつの頃ごろからか、父ちちは囲い碁ごをかじるようになった。
Chẳng biết từ khi nào, cha tôi đã bắt đầu tập tành chơi cờ vây.

N2 · Từ vựng
課税かぜい
kazei
đánh thuế, thu thuế

放ほう課か後ごにテニスをしましょう。
Chúng ta hãy đi chơi tennis sau giờ học nhé.

N2 · Từ vựng
下線かせん
kasen
gạch chân, đường gạch dưới

下線かせん部ぶを訳やくせ。
Hãy dịch phần gạch chân.

N2 · Từ vựng
カセット
kasetto
băng cassette

カセットテープを買かうつもりです。
Tôi định mua băng cassette.

N2 · Từ vựng
加速かそく
kasoku
tăng tốc, gia tốc

スープに塩しおを加くわえよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.

N2 · Từ vựng
加速度かそくど
kasokudo
gia tốc, mức độ tăng tốc

この車くるまは加速度かそくどが大おおきい。
Chiếc xe này có gia tốc lớn.

N2 · Từ vựng
固かたい
katai
cứng, rắn chắc; nghiêm khắc, cứng nhắc

私わたしはトムほど頑固がんこじゃないよ。
Tôi không ngoan cố như Tom.

N2 · Từ vựng
堅かたい
katai
cứng chắc, kiên cố; chắc chắn (lời hứa)

堅かたい書かき物ものは大だい嫌きらいだ。
Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!

N2 · Từ vựng
片仮名かたかな
katakana
katakana (bảng chữ cái góc cạnh cho từ ngoại lai)

平仮名ひらがなは書かけるんだけど、片仮名かたかなはまだ書かけないんだ。
Tôi viết được hiragana, nhưng vẫn chưa viết được katakana.

N2 · Từ vựng
片付かたづく
katazuku
được dọn dẹp, giải quyết xong

まずは、この仕事しごとを片付かたづけないと。
Tôi phải làm xong công việc này trước.

N2 · Từ vựng
塊かたまり
katamari
cục, tảng

巨大きょだいな肉にくの塊かいが当あたった。
Tôi bị một khối thịt khổng lồ va phải.

N2 · Từ vựng
固かたまる
katamaru
cứng lại, đông đặc; kết thành khối

雨あめ降ふって地ち固かたまる。
Sau cơn mưa trời lại sáng.

Trang 15 / 92 – tổng 1831 mục