Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
改造かいぞう
kaizō
cải tạo, tu sửa, cải tổ

彼かれは仏教ぶっきょうからキリスト教きょうへ改宗かいしゅうした。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

N2 · Từ vựng
開通かいつう
kaitsuu
thông xe, khai thông (đường, tuyến)

口くちを大おおきく開ひらけて。
Hãy há to miệng ra.

N2 · Từ vựng
回転かいてん
kaiten
sự quay, sự xoay vòng

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N2 · Từ vựng
解答かいとう
kaitō
đáp án, lời giải

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N2 · Từ vựng
回答かいとう
kaitō
câu trả lời, lời đáp

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N2 · Từ vựng
外部がいぶ
gaibu
bên ngoài, phần ngoài, ngoại bộ

秘密ひみつが外部がいぶに漏もれた。
Bí mật đã bị rò rỉ ra bên ngoài.

N2 · Từ vựng
解放かいほう
kaihō
giải phóng, trả tự do

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N2 · Từ vựng
開放かいほう
kaihō
mở ra, mở cửa cho dùng; tính cởi mở

口くちを大おおきく開ひらけて。
Hãy há to miệng ra.

N2 · Từ vựng
海洋かいよう
kaiyō
đại dương, biển cả

空気中の水分の内90%は海洋、湖沼、河川から蒸発したものだ。
90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.

N2 · Từ vựng
概論がいろん
gairon
khái luận, đại cương

冗談じょうだんも大概たいがいにしろ!
Đùa cũng phải có chừng mực thôi!

N2 · Từ vựng
帰かえす
kaesu
cho về, gửi trả về, tiễn về

家いえへ帰かえりましょう。
Chúng ta về nhà thôi nào.

N2 · Từ vựng
却かえって
kaette
ngược lại, trái lại; lại càng hơn

彼かれはその薬くすりを飲のんだためにかえっていっそう病気びょうきが悪わるくなった。
Uống thuốc xong bệnh tình anh ta ngược lại còn xấu đi nhiều.

N2 · Từ vựng
代かえる
kaeru
thay thế, đổi sang cái khác

背せに腹はらは代かえられぬ。
Bụng đói thì không thể đánh đổi được, phải ăn thôi.

N2 · Từ vựng
家屋かおく
kaoku
nhà ở, căn nhà

これは木もく造ぞう家屋かおくです。
Đây là ngôi nhà bằng gỗ.

N2 · Từ vựng
係かかわる
kakawaru
làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến

彼かれらとはかかわるな。
Đừng dính dáng đến bọn họ.

N2 · Từ vựng
書留かきとめ
kakitome
thư bảo đảm (gửi đăng ký)

この手紙てがみを書留かきとめにしたい。
Tôi muốn gửi bức thư này dạng thư bảo đảm.

N2 · Từ vựng
書取かきとり
kakitori
chép lại; nghe viết, chính tả

学校がっこうで漢字かんじの書取かきとりのテストがあった。
Ở trường có bài kiểm tra viết chính tả chữ Hán theo lời đọc.

N2 · Từ vựng
垣根かきね
kakine
hàng rào, bờ giậu

彼かれは垣根かきねを飛とび越こえた。
Anh ấy nhảy qua hàng rào.

N2 · Từ vựng
掻かく
kaku
gãi, cào; xúc; chèo (mái chèo)

トムが授業じゅぎょう中ちゅうにいびきを掻かいているのが聞きこえました。
Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ.

N2 · Từ vựng
嗅かぐ
kagu
ngửi, hít mùi

嗅覚きゅうかくは鋭するどいです。
Khứu giác của tôi rất nhạy.

Trang 13 / 92 – tổng 1831 mục