卸売物価は基本的に安定している。
Giá bán buôn về cơ bản vẫn ổn định.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
恩恵を請うのは私の威厳に関わる。
Việc cầu xin ân huệ tổn hại đến lòng tự trọng của tôi.
彼らは温室でいちごを栽培している。
Họ đang trồng dâu tây trong nhà kính.
この温泉は穴場だね。
Suối nước nóng này là một địa điểm hay ít người biết.
我々のところの気候は温帯性です。
Khí hậu ở vùng chúng tôi thuộc loại ôn đới.
御中元や御歳暮の習慣はなかなかすたれない。
Phong tục tặng quà giữa năm và cuối năm khó mà mai một.
あの女の人は誰ですか。
Người phụ nữ kia là ai vậy?
マラリアは蚊が媒介する。
Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.
彼は右に急カーブした。
Anh ấy rẽ gấp sang phải.
貝は好きではない。
Tôi không thích sò, ốc.
口を大きく開けて。
Hãy há to miệng ra.
学生会館は学生のためにある。
Hội quán sinh viên là dành cho sinh viên.
彼は仏教からキリスト教へ改宗した。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
自分でも解ってる。
Tôi có thể tự giải được.
海水浴に行ったんだ。
Chúng tôi đã đi tắm biển.
彼の旅行は幅広く回数も多い。
Anh ấy đi du lịch nhiều nơi và rất thường xuyên.
回数券を下さい。
Cho tôi vé tập (vé nhiều lượt).
彼は仏教からキリスト教へ改宗した。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
10月には快晴の日が多い。
Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.
自分でも解ってる。
Tôi có thể tự giải được.
Trang 12 / 92 – tổng 1831 mục