Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 1/101 mục đang hiển thị
N1 · Ngữ pháp〜にも増して
Danh từ/thể thường + にも増して(にもまして): 'hơn cả...; càng hơn trước'.

So sánh vượt trội so với một chuẩn đã cao: 去年にも増して、以前にも増して.

今年ことしの暑あつさは去年きょねんにも増まして厳きびしい。
Cái nóng năm nay còn gay gắt hơn cả năm ngoái.

Lỗi hay sai: にも増して đọc là にもまして, là “hơn cả… (vốn đã cao)”: 去年にも増して暑い — mốc so sánh phía trước phải là thứ đã ở mức cao; tăng so với mức thường thì dùng より. Hay đi với 以前, 昨年, 平年.

Trang 6 / 6 – tổng 101 mục