Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 3/203 mục đang hiển thị
N1 · Ngữ phápてっきり
てっきり: 'cứ đinh ninh là, cứ tưởng chắc...' — tin chắc một điều hóa ra sai (てっきり来ると思った).

Luôn hàm ý niềm tin đã bị vỡ.

てっきり今日きょうが締しめ切きりだと思おもっていた。
Tôi cứ đinh ninh hôm nay là hạn chót.

Lỗi hay sai: てっきり bắt buộc hàm ý 'hóa ra SAI'; tin đúng thì dùng やはり・案の定. Đây là từ rất hay thi N1 vì sắc thái ngược kỳ vọng.
N1 · Ngữ phápとりわけ
とりわけ: 'đặc biệt là, nhất là' — phó từ văn viết chọn một cái nổi bật trong nhóm (とりわけ若者に人気).

Trang trọng hơn 特に.

この地方ちほうは、とりわけ冬ふゆの寒さむさが厳きびしい。
Vùng này đặc biệt lạnh giá vào mùa đông.

Lỗi hay sai: とりわけ chọn MỘT cái nổi bật nhất trong nhóm; nhấn mạnh chung chung dùng 特に. Văn nói dùng 特に là đủ.
N1 · Ngữ phápとっさに
とっさに: 'ngay lập tức, trong tích tắc (theo phản xạ)' — phản ứng tức thì trước sự việc bất ngờ (とっさに手を伸ばした).

Khác すぐに ở chỗ có yếu tố phản xạ, bất ngờ.

ボールが飛とんできたので、とっさに避よけた。
Bóng bay tới nên tôi né theo phản xạ ngay lập tức.

Lỗi hay sai: とっさに cần tình huống BẤT NGỜ + phản xạ; hành động có kế hoạch dù nhanh cũng dùng すぐに. Thường đi với động từ phản ứng cơ thể.

Trang 11 / 11 – tổng 203 mục