Chuyên ngành · Nhà hàng手洗い
tearai
rửa tay
手洗いを徹底します。
Thực hiện rửa tay triệt để.
Chuyên ngành · Nhà hàng消毒
shōdoku
khử trùng, sát khuẩn
手指の消毒をします。
Sát khuẩn tay.
Chuyên ngành · Nhà hàng手袋
tebukuro
găng tay
料理に触れるときは手袋をします。
Khi chạm vào món ăn phải đeo găng tay.
Chuyên ngành · Nhà hàngマスク
masuku
khẩu trang
マスクを着けて接客します。
Đeo khẩu trang khi phục vụ khách.
Chuyên ngành · Nhà hàng清掃
seisō
dọn dẹp vệ sinh
閉店後に清掃します。
Dọn dẹp vệ sinh sau khi đóng cửa.
Chuyên ngành · Nhà hàngゴミ
gomi
rác
ゴミを持ち帰らないでください。
Không mang rác về nhà.
Chuyên ngành · Nhà hàng分別
bumbetsu
phân loại rác
ゴミの分別を守ります。
Tuân thủ việc phân loại rác.
Chuyên ngành · Nhà hàng洗剤
senzai
chất tẩy rửa
洗剤を使い分けます。
Dùng chất tẩy rửa riêng cho từng mục đích.
Chuyên ngành · Nhà hàngダスター
dasutā
khăn lau bàn
ダスターを清潔に保ちます。
Giữ khăn lau bàn luôn sạch.
Chuyên ngành · Nhà hàngモップ
moppu
cây lau nhà
モップで床を拭きます。
Dùng cây lau nhà để lau sàn.
Chuyên ngành · Nhà hàngほうき
hōki
chổi
ほうきで入口を掃きます。
Dùng chổi quét lối vào.
Chuyên ngành · Nhà hàngトイレ清掃
toireseisō
dọn nhà vệ sinh
トイレ清掃は1時間ごとです。
Dọn nhà vệ sinh mỗi giờ một lần.
Chuyên ngành · Nhà hàng期限管理
kigenkanri
quản lý hạn sử dụng
食材の期限管理をします。
Quản lý hạn sử dụng của thực phẩm.
Chuyên ngành · Nhà hàng賞味期限
shōmikigen
hạn sử dụng (ngon nhất)
賞味期限を確認します。
Kiểm tra hạn sử dụng.
Chuyên ngành · Nhà hàng消費期限
shōhikigen
hạn dùng cuối cùng (an toàn)
消費期限が切れています。
Đã quá hạn dùng cuối cùng.
Chuyên ngành · Nhà hàng冷蔵庫温度
reizōkōndo
nhiệt độ tủ lạnh
冷蔵庫温度を記録します。
Ghi lại nhiệt độ tủ lạnh.
Chuyên ngành · Nhà hàng害虫
gaichuu
côn trùng gây hại
害虫の駆除を行います。
Tiến hành diệt côn trùng gây hại.
Chuyên ngành · Nhà hàng異物
ibutsu
dị vật
異物混入を防ぎます。
Ngăn dị vật lẫn vào món ăn.
Chuyên ngành · Nhà hàng髪の毛
kaminoke
sợi tóc
髪の毛が入らないようにします。
Cẩn thận để tóc không rơi vào món ăn.
Chuyên ngành · Nhà hàng爪
tsume
móng tay
爪を短く切ります。
Cắt móng tay ngắn.