接客前に手を洗います。
Rửa tay trước khi phục vụ khách.
Vệ sinh
手を洗う
tewoarau
rửa tay
消毒する
shōdokusuru
khử trùng, sát khuẩn
テーブルを消毒します。
Khử trùng mặt bàn.
掃除する
sōjisuru
quét dọn vệ sinh
店内を掃除します。
Quét dọn trong nhà hàng.
磨く
migaku
lau bóng, chà sạch
グラスを磨きます。
Lau bóng ly.
捨てる
suteru
vứt bỏ
生ゴミを捨てます。
Vứt rác thực phẩm.
分別する
bumbetsusuru
phân loại (rác)
ゴミを分別します。
Phân loại rác.
チェックする
chekkusuru
kiểm tra
期限をチェックします。
Kiểm tra hạn sử dụng.
記録する
kirokusuru
ghi lại
温度を記録します。
Ghi lại nhiệt độ.
取り替える
torikaeru
thay mới, đổi sang cái mới
ダスターを取り替えます。
Thay khăn lau bàn mới.
洗う
arau
rửa
食器を洗います。
Rửa bát đĩa.
Trang 1 / 1 – tổng 10 mục