Nihongo Master

Nhà hàng

Vệ sinh

Chuyên ngành · Nhà hàng
手てを洗あらう
tewoarau
rửa tay

接客せっきゃく前まえに手てを洗あらいます。
Rửa tay trước khi phục vụ khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
消毒しょうどくする
shōdokusuru
khử trùng, sát khuẩn

テーブルを消毒しょうどくします。
Khử trùng mặt bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
掃除そうじする
sōjisuru
quét dọn vệ sinh

店てん内ないを掃除そうじします。
Quét dọn trong nhà hàng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
磨みがく
migaku
lau bóng, chà sạch

グラスを磨みがきます。
Lau bóng ly.

Chuyên ngành · Nhà hàng
捨すてる
suteru
vứt bỏ

生なまゴミを捨すてます。
Vứt rác thực phẩm.

Chuyên ngành · Nhà hàng
分別ぶんべつする
bumbetsusuru
phân loại (rác)

ゴミを分別ぶんべつします。
Phân loại rác.

Chuyên ngành · Nhà hàng
チェックする
chekkusuru
kiểm tra

期限きげんをチェックします。
Kiểm tra hạn sử dụng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
記録きろくする
kirokusuru
ghi lại

温度おんどを記録きろくします。
Ghi lại nhiệt độ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
取とり替かえる
torikaeru
thay mới, đổi sang cái mới

ダスターを取とり替かえます。
Thay khăn lau bàn mới.

Chuyên ngành · Nhà hàng
洗あらう
arau
rửa

食器しょっきを洗あらいます。
Rửa bát đĩa.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này