Nihongo Master

Nhà hàng

Vệ sinh

Chuyên ngành · Nhà hàng
分別ぶんべつ
bumbetsu
phân loại rác

ゴミの分別ぶんべつを守まもります。
Tuân thủ việc phân loại rác.

Chuyên ngành · Nhà hàng
洗剤せんざい
senzai
chất tẩy rửa

洗剤せんざいを使つかい分わけます。
Dùng chất tẩy rửa riêng cho từng mục đích.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ダスター
dasutā
khăn lau bàn

ダスターを清潔せいけつに保たもちます。
Giữ khăn lau bàn luôn sạch.

Chuyên ngành · Nhà hàng
モップ
moppu
cây lau nhà

モップで床ゆかを拭ふきます。
Dùng cây lau nhà để lau sàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ほうき
hōki
chổi

ほうきで入口いりぐちを掃はきます。
Dùng chổi quét lối vào.

Chuyên ngành · Nhà hàng
期限管理きげんかんり
kigenkanri
quản lý hạn sử dụng

食材しょくざいの期限管理きげんかんりをします。
Quản lý hạn sử dụng của thực phẩm.

Chuyên ngành · Nhà hàng
冷蔵庫温度れいぞうこおんど
reizōkōndo
nhiệt độ tủ lạnh

冷蔵庫温度れいぞうこおんどを記録きろくします。
Ghi lại nhiệt độ tủ lạnh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
害虫がいちゅう
gaichuu
côn trùng gây hại

害虫がいちゅうの駆く除じょを行おこないます。
Tiến hành diệt côn trùng gây hại.

Chuyên ngành · Nhà hàng
チェックする
chekkusuru
kiểm tra

期限きげんをチェックします。
Kiểm tra hạn sử dụng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
取とり替かえる
torikaeru
thay mới, đổi sang cái mới

ダスターを取とり替かえます。
Thay khăn lau bàn mới.

Chuyên ngành · Nhà hàng
体調たいちょうが悪わるい場合ばあいは責任者せきにんしゃに報告ほうこくします
taichōgawaruibaaihasekininshanihōkokushimasu
Nếu sức khỏe không tốt sẽ báo cho người phụ trách

体調たいちょうが悪わるい場合ばあいは責任者せきにんしゃに報告ほうこくします。
Nếu sức khỏe không tốt, tôi sẽ báo cho người phụ trách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
洗剤せんざいと食品しょくひんを同おなじ場所ばしょに置おかないでください
senzaitoshokuhinwōnajibashoniokanaidekudasai
Không để chất tẩy rửa cùng chỗ với thực phẩm

洗剤せんざいと食品しょくひんを同おなじ場所ばしょに置おかないでください。
Không để chất tẩy rửa ở cùng nơi với thực phẩm.

Trang 1 / 1 – tổng 12 mục

Học flashcard chủ đề này