Nihongo Master

Nhà hàng

Tiếp đón khách

Chuyên ngành · Nhà hàng
予約表よやくひょう
yoyakuhyō
sổ / bảng đặt bàn

予約表よやくひょうを確認かくにんします。
Kiểm tra bảng đặt bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
キャンセル待まち
kyanserumachi
danh sách chờ (khi hủy bàn)

キャンセル待まちに登録とうろくします。
Đăng ký vào danh sách chờ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
受付番号うけつけばんごう
uketsukebangō
số thứ tự tiếp nhận

受付番号うけつけばんごうをお渡わたしします。
Đưa số thứ tự cho khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お連つれ様さま
otsuresama
người đi cùng (khách)

お連つれ様さまもご一緒いっしょですか。
Người đi cùng cũng vào luôn ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
団体様だんたいさま
dantaisama
khách đoàn

団体様だんたいさまの席せきを用意よういします。
Chuẩn bị bàn cho khách đoàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
常連様じょうれんさま
jōrensama
khách quen

常連様じょうれんさまがいらっしゃいました。
Khách quen đã đến.

Chuyên ngành · Nhà hàng
席せきの希望きぼう
sekinokibō
yêu cầu về chỗ ngồi

席せきの希望きぼうを伺うかがいます。
Hỏi yêu cầu chỗ ngồi của khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
窓側まどがわの席せき
madogawanoseki
ghế gần cửa sổ

窓側まどがわの席せきにご案内あんないします。
Dẫn khách tới ghế gần cửa sổ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
奥おくの席せき
okunoseki
ghế phía trong

奥おくの席せきが空あいています。
Ghế phía trong còn trống.

Chuyên ngành · Nhà hàng
相席あいせき
aiseki
ngồi ghép bàn

相席あいせきでもよろしいですか。
Ngồi ghép bàn có được không ạ?

Trang 2 / 2 – tổng 30 mục

Học flashcard chủ đề này