Chuyên ngành · Nhà hàngいらっしゃいませ
irasshaimase
Xin chào quý khách (lời chào đón)
いらっしゃいませ、こんばんは。
Xin chào quý khách, chào buổi tối.
Chuyên ngành · Nhà hàng何名様ですか
nammeisamadesuka
Quý khách đi mấy người ạ
ご予約のお客様ですか、何名様ですか。
Quý khách có đặt chỗ trước không ạ, đoàn mình mấy người ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngご予約のお客様ですか
goyoyakunōkyakusamadesuka
Quý khách có phải khách đã đặt chỗ không ạ
ご予約のお客様ですか。
Quý khách có phải là khách đã đặt chỗ trước không ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàng少々お待ちください
shōshōomachikudasai
Xin quý khách đợi một chút
申し訳ございません、少々お待ちください。
Thành thật xin lỗi, xin quý khách đợi một chút.
Chuyên ngành · Nhà hàngご案内いたします
goannaiitashimasu
Tôi xin phép dẫn quý khách (tới bàn)
お席へご案内いたします。
Tôi xin phép dẫn quý khách tới chỗ ngồi.
Chuyên ngành · Nhà hàng禁煙席と喫煙席がございます
kinensekitokitsuensekigagozaimasu
Nhà hàng có khu cấm hút thuốc và khu hút thuốc
禁煙席と喫煙席がございます。
Nhà hàng có khu vực cấm hút thuốc và khu vực được hút thuốc.
Chuyên ngành · Nhà hàng本日は満席です
Hôm nay quán đã kín bàn
申し訳ございません、本日は満席です。
Rất xin lỗi, hôm nay quán đã kín bàn.
Chuyên ngành · Nhà hàngご予約を承ります
Xin tiếp nhận đặt bàn
お電話でご予約を承ります。
Xin tiếp nhận đặt bàn qua điện thoại.
Chuyên ngành · Nhà hàngお名前とお電話番号をお願いします
Xin cho biết tên và số điện thoại
ご予約のお名前とお電話番号をお願いします。
Xin cho biết tên đặt bàn và số điện thoại.
Chuyên ngành · Nhà hàng何時からのご予約ですか
Quý khách đặt bàn từ mấy giờ ạ?
何時からのご予約ですか。
Quý khách đặt bàn từ mấy giờ ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàng人数の変更はお早めにご連絡ください
Thay đổi số người xin báo sớm giúp
人数の変更はお早めにご連絡ください。
Thay đổi số người xin báo sớm giúp.
Chuyên ngành · Nhà hàngお席をご用意いたします
Xin chuẩn bị chỗ ngồi cho quý khách
少々お待ちください、お席をご用意いたします。
Xin chờ một chút, chúng tôi sẽ chuẩn bị chỗ ngồi.
Chuyên ngành · Nhà hàng遅れる場合はご連絡ください
Nếu đến trễ xin liên lạc báo trước
遅れる場合はご連絡ください。
Nếu đến trễ xin liên lạc báo trước.
Chuyên ngành · Nhà hàngお子様用の椅子をご用意します
Xin chuẩn bị ghế trẻ em
お子様用の椅子をご用意します。
Xin chuẩn bị ghế trẻ em.
Chuyên ngành · Nhà hàngベビーカーのまま入店できます
Có thể vào quán nguyên xe đẩy em bé
ベビーカーのまま入店できます。
Có thể vào quán nguyên xe đẩy em bé.
Chuyên ngành · Nhà hàngご予約の確認です
(Gọi điện) xác nhận đặt bàn
明日ご予約の確認です。
Đây là cuộc gọi xác nhận đặt bàn ngày mai.