Nihongo Master

Nhà hàng

Tiếp đón khách

Chuyên ngành · Nhà hàng
予約よやくする
yoyakusuru
đặt chỗ trước

電話でんわで予約よやくします。
Đặt chỗ qua điện thoại.

Chuyên ngành · Nhà hàng
案内あんないする
annaisuru
dẫn đường, hướng dẫn

席せきへ案内あんないします。
Dẫn khách tới chỗ ngồi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
伺うかがう
ukagau
hỏi, xin nghe (khiêm nhường)

お名前なまえを伺うかがいます。
Xin hỏi tên của quý khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
確認かくにんする
kakuninsuru
xác nhận, kiểm tra

予約よやくを確認かくにんします。
Xác nhận thông tin đặt chỗ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
連絡れんらくする
renrakusuru
liên lạc, thông báo

遅おくれる場合ばあいは連絡れんらくします。
Nếu đến trễ sẽ liên lạc lại.

Chuyên ngành · Nhà hàng
呼よぶ
yobu
gọi

お客様きゃくさまを呼よびます。
Gọi khách vào bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
迎むかえる
mukaeru
đón tiếp

笑顔えがおでお客様きゃくさまを迎むかえます。
Đón tiếp khách với nụ cười.

Chuyên ngành · Nhà hàng
聞きく
kiku
hỏi, nghe

人数にんずうを聞ききます。
Hỏi số lượng khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
記入きにゅうする
kinyuusuru
ghi vào, điền vào

用紙ようしに記入きにゅうします。
Ghi vào phiếu chờ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
変更へんこうする
henkōsuru
thay đổi

予約よやく時間じかんを変更へんこうします。
Thay đổi giờ đặt chỗ.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này