Nihongo Master

Nhà hàng

Tiếp đón khách

Chuyên ngành · Nhà hàng
受付うけつけ
uketsuke
quầy tiếp đón, tiếp nhận

受付うけつけで名前なまえを伝つたえます。
Báo tên tại quầy tiếp đón.

Chuyên ngành · Nhà hàng
喫煙席きつえんせき
kitsuenseki
khu vực được hút thuốc

喫煙席きつえんせきは奥おくにあります。
Khu vực hút thuốc ở phía trong.

Chuyên ngành · Nhà hàng
個室こしつ
koshitsu
phòng riêng

個室こしつの予約よやくが入はいっています。
Đã có đặt phòng riêng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
順番じゅんばん
jumban
thứ tự, lượt

順番じゅんばんにお呼よびします。
Chúng tôi sẽ gọi theo thứ tự.

Chuyên ngành · Nhà hàng
電話番号でんわばんごう
denwabangō
số điện thoại

電話番号でんわばんごうを記入きにゅうしてください。
Xin hãy ghi số điện thoại.

Chuyên ngành · Nhà hàng
玄関げんかん
genkan
sảnh vào, lối vào

玄関げんかんでお待まちください。
Xin đợi ở sảnh vào.

Chuyên ngành · Nhà hàng
伺うかがう
ukagau
hỏi, xin nghe (khiêm nhường)

お名前なまえを伺うかがいます。
Xin hỏi tên của quý khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
連絡れんらくする
renrakusuru
liên lạc, thông báo

遅おくれる場合ばあいは連絡れんらくします。
Nếu đến trễ sẽ liên lạc lại.

Chuyên ngành · Nhà hàng
迎むかえる
mukaeru
đón tiếp

笑顔えがおでお客様きゃくさまを迎むかえます。
Đón tiếp khách với nụ cười.

Chuyên ngành · Nhà hàng
記入きにゅうする
kinyuusuru
ghi vào, điền vào

用紙ようしに記入きにゅうします。
Ghi vào phiếu chờ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
禁煙席きんえんせきと喫煙席きつえんせきがございます
kinensekitokitsuensekigagozaimasu
Nhà hàng có khu cấm hút thuốc và khu hút thuốc

禁煙席きんえんせきと喫煙席きつえんせきがございます。
Nhà hàng có khu vực cấm hút thuốc và khu vực được hút thuốc.

Chuyên ngành · Nhà hàng
小ちいさなお子様こさまから目めを離はなさないようお声こえかけします
chiisanaokosamakaramewohanasanaiyōokoekakeshimasu
Nhắc khách trông chừng trẻ nhỏ

小ちいさなお子様こさまから目めを離はなさないようお声こえかけします。
Nhắc khách không rời mắt khỏi trẻ nhỏ.

Trang 1 / 1 – tổng 12 mục

Học flashcard chủ đề này