Chuyên ngành · Nhà hàng予約する
yoyakusuru
đặt chỗ trước
電話で予約します。
Đặt chỗ qua điện thoại.
Chuyên ngành · Nhà hàng案内する
annaisuru
dẫn đường, hướng dẫn
席へ案内します。
Dẫn khách tới chỗ ngồi.
Chuyên ngành · Nhà hàng伺う
ukagau
hỏi, xin nghe (khiêm nhường)
お名前を伺います。
Xin hỏi tên của quý khách.
Chuyên ngành · Nhà hàng確認する
kakuninsuru
xác nhận, kiểm tra
予約を確認します。
Xác nhận thông tin đặt chỗ.
Chuyên ngành · Nhà hàng連絡する
renrakusuru
liên lạc, thông báo
遅れる場合は連絡します。
Nếu đến trễ sẽ liên lạc lại.
Chuyên ngành · Nhà hàng呼ぶ
yobu
gọi
お客様を呼びます。
Gọi khách vào bàn.
Chuyên ngành · Nhà hàng迎える
mukaeru
đón tiếp
笑顔でお客様を迎えます。
Đón tiếp khách với nụ cười.
Chuyên ngành · Nhà hàng聞く
kiku
hỏi, nghe
人数を聞きます。
Hỏi số lượng khách.
Chuyên ngành · Nhà hàng記入する
kinyuusuru
ghi vào, điền vào
用紙に記入します。
Ghi vào phiếu chờ.
Chuyên ngành · Nhà hàng変更する
henkōsuru
thay đổi
予約時間を変更します。
Thay đổi giờ đặt chỗ.
Chuyên ngành · Nhà hàngいらっしゃいませ
irasshaimase
Xin chào quý khách (lời chào đón)
いらっしゃいませ、こんばんは。
Xin chào quý khách, chào buổi tối.
Chuyên ngành · Nhà hàng何名様ですか
nammeisamadesuka
Quý khách đi mấy người ạ
ご予約のお客様ですか、何名様ですか。
Quý khách có đặt chỗ trước không ạ, đoàn mình mấy người ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngご予約のお客様ですか
goyoyakunōkyakusamadesuka
Quý khách có phải khách đã đặt chỗ không ạ
ご予約のお客様ですか。
Quý khách có phải là khách đã đặt chỗ trước không ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàng少々お待ちください
shōshōomachikudasai
Xin quý khách đợi một chút
申し訳ございません、少々お待ちください。
Thành thật xin lỗi, xin quý khách đợi một chút.
Chuyên ngành · Nhà hàngご案内いたします
goannaiitashimasu
Tôi xin phép dẫn quý khách (tới bàn)
お席へご案内いたします。
Tôi xin phép dẫn quý khách tới chỗ ngồi.
Chuyên ngành · Nhà hàng禁煙席と喫煙席がございます
kinensekitokitsuensekigagozaimasu
Nhà hàng có khu cấm hút thuốc và khu hút thuốc
禁煙席と喫煙席がございます。
Nhà hàng có khu vực cấm hút thuốc và khu vực được hút thuốc.
Chuyên ngành · Nhà hàng混雑時はお客様同士の間隔に注意してください
konzatsujihaokyakusamadōshinokankakunichuuishitekudasai
Khi đông khách chú ý khoảng cách giữa các khách
混雑時はお客様同士の間隔に注意してください。
Khi đông khách, hãy chú ý khoảng cách giữa các vị khách.
Chuyên ngành · Nhà hàng入口付近に荷物を置かないでください
iriguchifukinninimotsuwōkanaidekudasai
Không để đồ ở gần lối vào
入口付近に荷物を置かないでください。
Không để đồ đạc ở khu vực gần lối vào.
Chuyên ngành · Nhà hàng小さなお子様から目を離さないようお声かけします
chiisanaokosamakaramewohanasanaiyōokoekakeshimasu
Nhắc khách trông chừng trẻ nhỏ
小さなお子様から目を離さないようお声かけします。
Nhắc khách không rời mắt khỏi trẻ nhỏ.
Chuyên ngành · Nhà hàng体調の悪いお客様には無理のない席を案内します
taichōnowaruiokyakusamanihamurinonaisekiwoannaishimasu
Khách không khỏe thì dẫn tới chỗ ngồi thoải mái
体調の悪いお客様には無理のない席を案内します。
Với khách có sức khỏe không tốt, dẫn tới chỗ ngồi thoải mái, gần lối đi.