Nihongo Master

Nhà hàng

Bếp

Chuyên ngành · Nhà hàng
食器洗浄機しょっきせんじょうき
shokkisenjōki
máy rửa chén

食器洗浄機しょっきせんじょうきにかけます。
Cho vào máy rửa chén.

Chuyên ngành · Nhà hàng
レードル
rēdoru
muôi lớn (múc súp)

レードルで注そそぎます。
Rót bằng muôi lớn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
トング
tongu
kẹp gắp

トングで挟はさみます。
Gắp bằng kẹp.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ザル
zaru
rổ / rá

ザルに上あげます。
Cho lên rổ cho ráo.

Chuyên ngành · Nhà hàng
泡立あわだて器き
awadateki
cây đánh trứng

泡立あわだて器きで混まぜます。
Trộn bằng cây đánh trứng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
計量けいりょうスプーン
keiryōsupūn
thìa đong

計量けいりょうスプーンで量はかります。
Đong bằng thìa đong.

Chuyên ngành · Nhà hàng
煮詰につめる
nitsumeru
ninh cô đặc

ソースを煮に詰つめます。
Ninh cô đặc nước sốt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
仕上しあげる
shiageru
hoàn thiện (món ăn)

最後さいごに仕上しあげます。
Hoàn thiện ở bước cuối.

Chuyên ngành · Nhà hàng
オーダーを確認かくにんします
Xác nhận order

オーダーを確認かくにんします。
Xác nhận order.

Chuyên ngành · Nhà hàng
材料ざいりょうの在庫ざいこを確認かくにんします
Kiểm tra tồn kho nguyên liệu

材料ざいりょうの在庫ざいこを確認かくにんします。
Kiểm tra tồn kho nguyên liệu.

Trang 3 / 3 – tổng 50 mục

Học flashcard chủ đề này