Nihongo Master

Nhà hàng

Bếp

Chuyên ngành · Nhà hàng
冷ひやす
hiyasu
làm lạnh

デザートを冷ひやします。
Làm lạnh món tráng miệng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
オーダーが入はいりました
ōdāgahairimashita
Đã có đơn gọi món mới

テーブル5番ごばんのオーダーが入はいりました。
Đã có đơn gọi món mới của bàn số 5.

Chuyên ngành · Nhà hàng
仕込しこみが終おわりました
shikomigaowarimashita
Đã sơ chế xong

野菜やさいの仕込しこみが終おわりました。
Việc sơ chế rau củ đã xong.

Chuyên ngành · Nhà hàng
あと5分ごふんで上あがります
atogofundeagarimasu
Còn 5 phút nữa là món xong

この料理りょうりはあと5分ごふんで上あがります。
Món này còn 5 phút nữa là hoàn thành.

Chuyên ngành · Nhà hàng
温度おんどを確認かくにんしました
ondowokakuninshimashita
Đã kiểm tra nhiệt độ

油あぶらの温度おんどを確認かくにんしました。
Đã kiểm tra nhiệt độ của dầu.

Chuyên ngành · Nhà hàng
盛もり付つけをお願ねがいします
moritsukewōnegaishimasu
Xin hãy trình bày món ăn

できあがったので盛もり付つけをお願ねがいします。
Món đã nấu xong, xin hãy trình bày lên đĩa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
材料ざいりょうが足たりません
zairyōgatarimasen
Nguyên liệu không đủ

卵たまごの材料ざいりょうが足たりません。
Nguyên liệu trứng không đủ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
火ひの元もとを確認かくにんしてください
hinomotowokakuninshitekudasai
Hãy kiểm tra nguồn lửa

閉へい店てん前まえに火ひの元もとを確認かくにんしてください。
Trước khi đóng cửa, hãy kiểm tra các nguồn lửa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
包丁ほうちょうを持もつときは周まわりに声こえをかけます
hōchōwomotsutokihamawarinikoewokakemasu
Khi cầm dao phải lên tiếng báo xung quanh

包丁ほうちょうを持もつときは周まわりに声こえをかけます。
Khi cầm dao di chuyển, hãy lên tiếng báo cho người xung quanh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
油あぶらはねに注意ちゅういしてください
aburahanenichuuishitekudasai
Chú ý dầu bắn

揚あげ物もののときは油あぶらはねに注意ちゅういしてください。
Khi chiên đồ, hãy cẩn thận dầu bắn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
出汁だし
dashi
nước dùng dashi

出汁だしを取とります。
Lấy nước dùng dashi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
旨味うまみ
umami
vị umami (vị ngon đậm)

旨味うまみを引ひき出だします。
Làm bật vị umami.

Chuyên ngành · Nhà hàng
下したごしらえ
shitagoshirae
sơ chế

下したごしらえを済すませます。
Hoàn tất sơ chế.

Chuyên ngành · Nhà hàng
調理器具ちょうりきぐ
chōrikigu
dụng cụ nấu nướng

調理器具ちょうりきぐを揃そろえます。
Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ nấu.

Chuyên ngành · Nhà hàng
IHコンロ
aieichikonro
bếp từ (IH)

IHコンロで加熱アイエイチコンロでかねつします。
Đun bằng bếp từ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ガス台だい
gasudai
bếp ga

ガス台だいの火ひを確認かくにんします。
Kiểm tra lửa bếp ga.

Chuyên ngành · Nhà hàng
換気扇かんきせん
kankisen
quạt hút mùi / thông gió

換気扇かんきせんを回まわします。
Bật quạt hút mùi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ダクト
dakuto
ống hút khói

ダクトの掃除そうじをします。
Vệ sinh ống hút khói.

Chuyên ngành · Nhà hàng
冷凍庫れいとうこ
reitōko
tủ đông

冷凍庫れいとうこから出だします。
Lấy ra từ tủ đông.

Chuyên ngành · Nhà hàng
製氷機せいひょうき
seihyōki
máy làm đá

製氷機せいひょうきの氷こおりを使つかいます。
Dùng đá từ máy làm đá.

Trang 2 / 3 – tổng 50 mục

Học flashcard chủ đề này