Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc立つ
tatsu
đứng lên, đứng dậy
ベッドから立つときはゆっくりでいいですよ。
Khi đứng lên khỏi giường, cứ từ từ thôi ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc座る
suwaru
ngồi xuống
椅子に座るときは浅く座らないでください。
Khi ngồi xuống ghế, xin đừng ngồi nông ở mép ghế.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc歩く
aruku
đi bộ
今日は廊下を一緒に歩きましょう。
Hôm nay mình cùng đi bộ ở hành lang nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc起き上がる
okiagaru
ngồi dậy trên giường
起き上がるときは肘をついてください。
Khi ngồi dậy, xin chống khuỷu tay xuống ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc支える
sasaeru
nâng đỡ, dìu đỡ cơ thể
立つときは腰を支えますね。
Khi đứng lên, tôi sẽ đỡ ở phần lưng cho ông bà nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc押す
osu
đẩy xe lăn
車椅子を押すときは声をかけますね。
Khi đẩy xe lăn, tôi sẽ lên tiếng báo trước nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc運ぶ
hakobu
mang, khiêng, vận chuyển nhẹ
荷物は職員が運びますので大丈夫です。
Đồ đạc nhân viên sẽ mang giúp nên ông bà yên tâm ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc持ち上げる
mochiageru
nâng lên, nhấc lên
体を持ち上げるときは二人で声を合わせます。
Khi nâng người lên, hai nhân viên sẽ hô nhịp cùng nhau.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc寄りかかる
yorikakaru
tựa vào, dựa vào người hỗ trợ
疲れたら職員に寄りかかってください。
Nếu mệt, xin cứ tựa vào nhân viên ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócつかまる
tsukamaru
vịn, bám vào tay vịn
手すりにつかまってゆっくり歩いてください。
Xin vịn vào tay vịn rồi đi từ từ ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócゆっくり立ちましょう
yukkuritachimashō
mời đứng lên từ từ
ゆっくり立ちましょう、急がなくて大丈夫です。
Mình đứng lên từ từ nhé, không cần vội đâu ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc車椅子に移りましょう
kurumaisuniutsurimashō
mời chuyển sang xe lăn
ベッドから車椅子に移りましょう。
Mình chuyển từ giường sang xe lăn nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc足元に気をつけてください
ashimotonikiwotsuketekudasai
nhắc chú ý dưới chân
段差がありますので足元に気をつけてください。
Có bậc chênh nên xin chú ý dưới chân ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc私につかまってください
watashinitsukamattekudasai
mời vịn vào người hỗ trợ
私につかまってください、一緒に歩きます。
Xin vịn vào tôi ạ, tôi sẽ đi cùng ông bà.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc少し休みましょうか
sukoshiyasumimashōka
đề nghị nghỉ một chút khi di chuyển
少し休みましょうか、水分も取りましょう。
Mình nghỉ một chút nhé, cũng uống thêm nước nữa ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócブレーキをかけますね
burēkiwokakemasune
thông báo sẽ khóa phanh xe lăn
移る前にブレーキをかけますね。
Trước khi chuyển chỗ, tôi sẽ khóa phanh xe lăn nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc車椅子のブレーキ
kurumaisunoburēki
phanh xe lăn
車椅子のブレーキをかけてから座ってください。
Xin khóa phanh xe lăn rồi hãy ngồi lên ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócフットレスト
futtoresuto
gác chân xe lăn
フットレストを上げてから立ってください。
Xin gạt gác chân lên rồi hãy đứng lên ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc転落予防
tenrakuyobō
phòng ngừa ngã khỏi giường
転落予防のため、ベッド柵を確認します。
Để phòng ngừa ngã khỏi giường, tôi sẽ kiểm tra thanh chắn giường.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc転倒リスク
tentōrisuku
nguy cơ té ngã
転倒リスクが高い方は一人で歩かないでください。
Người có nguy cơ té ngã cao xin đừng đi lại một mình.