車椅子をご用意しましたので、座ってください。
Tôi đã chuẩn bị xe lăn rồi, xin mời ông bà ngồi lên.
Di chuyển
歩行器を使うと歩くのが楽になります。
Dùng khung tập đi sẽ đi lại dễ dàng hơn.
杖は右手でしっかり持ってください。
Xin cầm gậy thật chắc bằng tay phải ạ.
廊下では手すりにつかまって歩きましょう。
Ở hành lang, mình vịn tay vịn để đi nhé.
移乗の前に枕をどけます。
Trước khi chuyển sang xe lăn, tôi sẽ dọn gối sang một bên.
移動のときは職員がそばにつきます。
Khi di chuyển, nhân viên sẽ đi bên cạnh ông bà.
毎日の歩行は足の力を保ちます。
Đi bộ mỗi ngày giúp duy trì sức mạnh đôi chân.
介助歩行では職員の腕につかまってください。
Khi đi có người hỗ trợ, xin vịn vào cánh tay nhân viên ạ.
移乗の前に車椅子のブレーキを確認します。
Trước khi chuyển sang xe lăn, tôi sẽ kiểm tra phanh xe lăn.
体位変換は二時間ごとに行います。
Việc đổi tư thế nằm được thực hiện mỗi hai giờ.
寝返りのお手伝いをしますね。
Tôi sẽ hỗ trợ ông bà trở mình nhé.
起居動作はゆっくり行うことが大切です。
Động tác ngồi dậy và đứng lên cần thực hiện chậm rãi là điều quan trọng.
スライディングボードを使って移乗します。
Tôi sẽ dùng tấm trượt để chuyển chỗ ngồi cho ông bà.
リフトを使うときは体をしっかり支えます。
Khi dùng máy nâng, tôi sẽ đỡ cơ thể thật chắc.
移動の前に靴のかかとを確認してください。
Trước khi di chuyển, xin kiểm tra gót giày ạ.
室内履きは滑りにくいものを選びましょう。
Dép đi trong nhà nên chọn loại khó trượt nhé.
段差のある場所では足元に気をつけてください。
Ở chỗ có bậc chênh, xin chú ý dưới chân ạ.
廊下を歩くときは左側を歩きましょう。
Khi đi ở hành lang, mình đi phía bên trái nhé.
エレベーターで一階までご案内します。
Tôi sẽ hướng dẫn ông bà xuống tầng một bằng thang máy.
階段では手すりを持って一段ずつ上がりましょう。
Ở cầu thang, mình cầm tay vịn và lên từng bậc một nhé.
Trang 1 / 3 – tổng 60 mục