Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc介助歩行
kaijohokō
đi lại có người hỗ trợ
介助歩行では職員の腕につかまってください。
Khi đi có người hỗ trợ, xin vịn vào cánh tay nhân viên ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc移乗
ijō
chuyển từ giường sang xe lăn
移乗の前に車椅子のブレーキを確認します。
Trước khi chuyển sang xe lăn, tôi sẽ kiểm tra phanh xe lăn.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc体位変換
taiihenkan
đổi tư thế nằm
体位変換は二時間ごとに行います。
Việc đổi tư thế nằm được thực hiện mỗi hai giờ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc起居動作
kikyodōsa
động tác ngồi dậy và đứng lên
起居動作はゆっくり行うことが大切です。
Động tác ngồi dậy và đứng lên cần thực hiện chậm rãi là điều quan trọng.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócスライディングボード
tấm trượt hỗ trợ chuyển chỗ ngồi
スライディングボードを使って移乗します。
Tôi sẽ dùng tấm trượt để chuyển chỗ ngồi cho ông bà.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócリフト
rifuto
máy nâng hỗ trợ di chuyển
リフトを使うときは体をしっかり支えます。
Khi dùng máy nâng, tôi sẽ đỡ cơ thể thật chắc.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc室内履き
shitsunaibaki
dép đi trong nhà chống trượt
室内履きは滑りにくいものを選びましょう。
Dép đi trong nhà nên chọn loại khó trượt nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc支える
sasaeru
nâng đỡ, dìu đỡ cơ thể
立つときは腰を支えますね。
Khi đứng lên, tôi sẽ đỡ ở phần lưng cho ông bà nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc持ち上げる
mochiageru
nâng lên, nhấc lên
体を持ち上げるときは二人で声を合わせます。
Khi nâng người lên, hai nhân viên sẽ hô nhịp cùng nhau.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc寄りかかる
yorikakaru
tựa vào, dựa vào người hỗ trợ
疲れたら職員に寄りかかってください。
Nếu mệt, xin cứ tựa vào nhân viên ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc転落予防
tenrakuyobō
phòng ngừa ngã khỏi giường
転落予防のため、ベッド柵を確認します。
Để phòng ngừa ngã khỏi giường, tôi sẽ kiểm tra thanh chắn giường.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc転倒リスク
tentōrisuku
nguy cơ té ngã
転倒リスクが高い方は一人で歩かないでください。
Người có nguy cơ té ngã cao xin đừng đi lại một mình.