Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Ăn uống

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
食たべる
taberu
ăn

朝あさご飯はんをゆっくり食たべる時間じかんです。
Đây là thời gian ăn sáng thong thả.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
飲のむ
nomu
uống

食事しょくじの合間あいまに水みずを飲のむようにしましょう。
Chúng ta cố gắng uống nước giữa bữa ăn nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
噛かむ
kamu
nhai

一ひと口くちずつよく噛かむことが大切たいせつです。
Nhai kỹ từng miếng một là điều quan trọng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
飲のみ込こむ
nomikomu
nuốt

よく噛かんでから飲のみ込こむようにしましょう。
Chúng ta nhai kỹ rồi mới nuốt nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
配膳はいぜんする
haizensuru
dọn bữa, bày khay ăn

昼食ちゅうしょくを配膳はいぜんする時ときは名前なまえを確認かくにんします。
Khi dọn bữa trưa, sẽ kiểm tra tên người dùng bữa.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
下膳さげぜんする
sagezensuru
dọn khay, thu dọn sau bữa ăn

食事しょくじが終おわったら下膳さげぜんする時間じかんです。
Khi bữa ăn kết thúc là thời gian dọn khay.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
盛もり付つける
moritsukeru
bày món ăn lên đĩa

料理りょうりを皿さらに盛もり付つける時ときは量りょうを確認かくにんします。
Khi bày món ăn lên đĩa, sẽ kiểm tra lượng thức ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
味あじわう
ajiwau
thưởng thức hương vị

季節きせつの料理りょうりを味あじわう会かいを開ひらきました。
Đã tổ chức buổi thưởng thức món ăn theo mùa.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
冷さます
samasu
làm nguội thức ăn, đồ uống

熱あついお茶ちゃを冷さます時間じかんを作つくります。
Sẽ dành thời gian làm nguội trà nóng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
混まぜる
mazeru
trộn, khuấy trộn

サラダを混まぜる作業さぎょうを一緒いっしょにしました。
Đã cùng nhau làm việc trộn salad.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này