Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Ăn uống

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
とろみ
toromi
độ đặc sánh thêm vào đồ uống, thức ăn

お茶ちゃにとろみをつけて飲のみやすくします。
Thêm độ đặc sánh vào trà để dễ uống hơn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
刻きざみ食しょく
kizamishoku
thức ăn băm nhỏ

噛かむ力ちからが弱よわい方かたには刻きざみ食しょくを用意よういします。
Với người có sức nhai yếu, sẽ chuẩn bị thức ăn băm nhỏ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ミキサー食しょく
mikisāshoku
thức ăn xay nhuyễn

ミキサー食しょくはなめらかで食たべやすいです。
Thức ăn xay nhuyễn mịn và dễ ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
流動食りゅうどうしょく
ryuudōshoku
thức ăn dạng lỏng

体調たいちょうに合あわせて流動食りゅうどうしょくを用意よういすることがあります。
Tùy tình trạng sức khỏe, đôi khi sẽ chuẩn bị thức ăn dạng lỏng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
水分補給すいぶんほきゅう
suibunhokyuu
việc bổ sung nước

暑あつい日ひはこまめに水分補給すいぶんほきゅうをしましょう。
Ngày nóng, chúng ta bổ sung nước thường xuyên nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
飲のみ込こむ
nomikomu
nuốt

よく噛かんでから飲のみ込こむようにしましょう。
Chúng ta nhai kỹ rồi mới nuốt nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
配膳はいぜんする
haizensuru
dọn bữa, bày khay ăn

昼食ちゅうしょくを配膳はいぜんする時ときは名前なまえを確認かくにんします。
Khi dọn bữa trưa, sẽ kiểm tra tên người dùng bữa.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
下膳さげぜんする
sagezensuru
dọn khay, thu dọn sau bữa ăn

食事しょくじが終おわったら下膳さげぜんする時間じかんです。
Khi bữa ăn kết thúc là thời gian dọn khay.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
盛もり付つける
moritsukeru
bày món ăn lên đĩa

料理りょうりを皿さらに盛もり付つける時ときは量りょうを確認かくにんします。
Khi bày món ăn lên đĩa, sẽ kiểm tra lượng thức ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
おかわりはいかがですか
okawarihaikagadesuka
có muốn dùng thêm nữa không ạ

ご飯はんのおかわりはいかがですか。
Ông bà có muốn dùng thêm cơm nữa không ạ?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
誤嚥ごえん
goen
sặc, nuốt nhầm vào đường thở

誤嚥ごえんを防ふせぐため、食たべる姿勢しせいを整ととのえます。
Để phòng tránh sặc, sẽ chỉnh tư thế khi ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
誤嚥性肺炎ごえんせいはいえん
goenseihaien
viêm phổi do hít sặc

誤嚥性肺炎ごえんせいはいえんの予防よぼうには口腔こうこうケアが大切たいせつです。
Để phòng viêm phổi do hít sặc, chăm sóc vệ sinh miệng là điều quan trọng.

Trang 1 / 1 – tổng 12 mục

Học flashcard chủ đề này