Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Ăn uống

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
食事しょくじ
shokuji
bữa ăn, việc ăn uống

食事しょくじの時間じかんになりました。
Đã đến giờ ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
朝食ちょうしょく
chōshoku
bữa sáng

朝食ちょうしょくは七しち時じ半はんからです。
Bữa sáng bắt đầu từ bảy giờ rưỡi.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
昼食ちゅうしょく
chuushoku
bữa trưa

昼食ちゅうしょくに魚さかな料理りょうりが出でました。
Bữa trưa có món cá.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
夕食ゆうしょく
yuushoku
bữa tối

夕食ゆうしょくはみんなで食堂しょくどうで食たべます。
Bữa tối mọi người cùng ăn ở phòng ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
おやつ
oyatsu
bữa phụ, đồ ăn nhẹ

三さん時じのおやつはプリンです。
Bữa phụ lúc ba giờ là bánh pudding.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
飲のみ物もの
nomimono
đồ uống

飲のみ物ものは温あたたかいお茶ちゃにしますか。
Đồ uống dùng trà ấm có được không ạ?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
水みず
mizu
nước lọc

水みずをコップに注そそぎます。
Tôi rót nước vào cốc.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
お茶ちゃ
ocha
trà

食後しょくごにお茶ちゃをどうぞ。
Sau bữa ăn, mời dùng trà.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
箸はし
hashi
đũa

箸はしが使つかいにくい時ときはスプーンを用意よういします。
Khi khó dùng đũa, tôi sẽ chuẩn bị thìa.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
スプーン
supūn
thìa

スプーンで少すこしずつ食たべましょう。
Chúng ta dùng thìa ăn từng chút một nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
フォーク
fōku
nĩa

フォークで果物くだものを食たべます。
Dùng nĩa để ăn trái cây.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
食器しょっき
shokki
bát đĩa, dụng cụ ăn uống

食器しょっきをテーブルに並ならべました。
Tôi đã bày bát đĩa lên bàn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
エプロン
epuron
yếm ăn, tạp dề dùng khi ăn

食事しょくじの前まえにエプロンをつけましょう。
Trước bữa ăn chúng ta đeo yếm ăn nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
栄養えいよう
eiyō
dinh dưỡng

栄養えいようのバランスを考かんがえた献立こんだてです。
Đây là thực đơn có cân nhắc cân bằng dinh dưỡng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
献立こんだて
kondate
thực đơn

今週こんしゅうの献立こんだてを掲示けいじ板ばんに貼はりました。
Tôi đã dán thực đơn tuần này lên bảng thông báo.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
食たべる
taberu
ăn

朝あさご飯はんをゆっくり食たべる時間じかんです。
Đây là thời gian ăn sáng thong thả.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
飲のむ
nomu
uống

食事しょくじの合間あいまに水みずを飲のむようにしましょう。
Chúng ta cố gắng uống nước giữa bữa ăn nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
噛かむ
kamu
nhai

一ひと口くちずつよく噛かむことが大切たいせつです。
Nhai kỹ từng miếng một là điều quan trọng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
味あじわう
ajiwau
thưởng thức hương vị

季節きせつの料理りょうりを味あじわう会かいを開ひらきました。
Đã tổ chức buổi thưởng thức món ăn theo mùa.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
冷さます
samasu
làm nguội thức ăn, đồ uống

熱あついお茶ちゃを冷さます時間じかんを作つくります。
Sẽ dành thời gian làm nguội trà nóng.

Trang 1 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này