Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócいただきます
itadakimasu
lời nói trước khi ăn
みんなでいただきますと言って食べ始めます。
Mọi người cùng nói lời trước bữa ăn rồi bắt đầu ăn.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócごちそうさまでした
gochisōsamadeshita
lời cảm ơn sau bữa ăn
食後にごちそうさまでしたと言いました。
Sau bữa ăn đã nói lời cảm ơn vì bữa ăn.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócおいしいですか
oishiidesuka
có ngon không ạ
今日のお味噌汁はおいしいですか。
Món canh miso hôm nay có ngon không ạ?
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócゆっくり食べてください
yukkuritabetekudasai
xin hãy ăn từ từ
熱いのでゆっくり食べてください。
Vì còn nóng, xin hãy ăn từ từ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócお水をどうぞ
omizuwodōzo
mời dùng nước
喉が渇いたでしょう、お水をどうぞ。
Chắc ông bà khát rồi, mời dùng nước.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócおかわりはいかがですか
okawarihaikagadesuka
có muốn dùng thêm nữa không ạ
ご飯のおかわりはいかがですか。
Ông bà có muốn dùng thêm cơm nữa không ạ?
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc一口ずつどうぞ
Xin ăn từng miếng một
一口ずつどうぞ。
Xin ăn từng miếng một.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócよく噛んでください
Xin nhai kỹ nhé
よく噛んでください。
Xin nhai kỹ nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc熱いので気をつけてください
Nóng nên xin cẩn thận
熱いので気をつけてください。
Nóng nên xin cẩn thận.