Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Ăn uống

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
いただきます
itadakimasu
lời nói trước khi ăn

みんなでいただきますと言いって食たべ始はじめます。
Mọi người cùng nói lời trước bữa ăn rồi bắt đầu ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ごちそうさまでした
gochisōsamadeshita
lời cảm ơn sau bữa ăn

食後しょくごにごちそうさまでしたと言いいました。
Sau bữa ăn đã nói lời cảm ơn vì bữa ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
おいしいですか
oishiidesuka
có ngon không ạ

今日きょうのお味噌みそ汁しるはおいしいですか。
Món canh miso hôm nay có ngon không ạ?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ゆっくり食たべてください
yukkuritabetekudasai
xin hãy ăn từ từ

熱あついのでゆっくり食たべてください。
Vì còn nóng, xin hãy ăn từ từ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
お水みずをどうぞ
omizuwodōzo
mời dùng nước

喉のどが渇かわいたでしょう、お水みずをどうぞ。
Chắc ông bà khát rồi, mời dùng nước.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
おかわりはいかがですか
okawarihaikagadesuka
có muốn dùng thêm nữa không ạ

ご飯はんのおかわりはいかがですか。
Ông bà có muốn dùng thêm cơm nữa không ạ?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
一口ひとくちずつどうぞ
Xin ăn từng miếng một

一口ひとくちずつどうぞ。
Xin ăn từng miếng một.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
よく噛かんでください
Xin nhai kỹ nhé

よく噛かんでください。
Xin nhai kỹ nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
熱あついので気きをつけてください
Nóng nên xin cẩn thận

熱あついので気きをつけてください。
Nóng nên xin cẩn thận.

Trang 1 / 1 – tổng 9 mục

Học flashcard chủ đề này