Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Ăn uống

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
主食しゅしょく
shushoku
món chính (tinh bột)

主食しゅしょくはご飯はんです。
Món chính là cơm.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
副食ふくしょく
fukushoku
món phụ (thức ăn kèm)

副食ふくしょくを用意よういします。
Chuẩn bị món phụ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
汁物しるもの
shirumono
món canh / súp

汁物しるものは味噌みそ汁しるです。
Món canh là súp miso.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
デザート
dezāto
món tráng miệng

デザートにプリンが出でます。
Tráng miệng có bánh pudding.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
食欲しょくよく
shokuyoku
cảm giác thèm ăn

食欲しょくよくはありますか。
Bác có cảm giác muốn ăn không?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
満腹まんぷく
mampuku
no bụng

満腹まんぷくになりました。
Đã no rồi.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
空腹くうふく
kuufuku
đói bụng

空腹くうふくの様子ようすです。
Có vẻ đang đói.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
配膳車はいぜんしゃ
haizensha
xe đẩy phục vụ bữa ăn

配膳車はいぜんしゃで運はこびます。
Chở bằng xe đẩy phục vụ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
食事介助しょくじかいじょ
shokujikaijo
hỗ trợ ăn uống

食事介助しょくじかいじょを行おこないます。
Thực hiện hỗ trợ ăn uống.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
口腔こうくうケア
kōkuukea
chăm sóc răng miệng

口腔こうくうケアを行おこないます。
Thực hiện chăm sóc răng miệng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
義歯ぎし
gishi
răng giả

義歯ぎしを洗あらいます。
Rửa răng giả.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
増粘剤ぞうねんざい
zōnenzai
chất tạo độ sệt (cho đồ uống)

増粘剤ぞうねんざいでとろみをつけます。
Tạo độ sệt bằng chất tạo sệt.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ストロー
sutorō
ống hút

ストローで飲のみます。
Uống bằng ống hút.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
コップ
koppu
cốc / ly

コップにお茶ちゃを入いれます。
Rót trà vào cốc.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
湯ゆのみ
yunomi
cốc uống trà

湯ゆのみを持もちます。
Cầm cốc trà.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
お茶碗ちゃわん
ochawan
bát cơm

お茶碗ちゃわんを渡わたします。
Đưa bát cơm.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
見守みまもり
mimamori
trông chừng (khi ăn)

食事しょくじ中ちゅうは見守みまもりをします。
Trông chừng trong lúc ăn.

Trang 2 / 2 – tổng 37 mục

Học flashcard chủ đề này