Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Ăn uống

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
混まぜる
mazeru
trộn, khuấy trộn

サラダを混まぜる作業さぎょうを一緒いっしょにしました。
Đã cùng nhau làm việc trộn salad.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
いただきます
itadakimasu
lời nói trước khi ăn

みんなでいただきますと言いって食たべ始はじめます。
Mọi người cùng nói lời trước bữa ăn rồi bắt đầu ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ごちそうさまでした
gochisōsamadeshita
lời cảm ơn sau bữa ăn

食後しょくごにごちそうさまでしたと言いいました。
Sau bữa ăn đã nói lời cảm ơn vì bữa ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
おいしいですか
oishiidesuka
có ngon không ạ

今日きょうのお味噌みそ汁しるはおいしいですか。
Món canh miso hôm nay có ngon không ạ?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ゆっくり食たべてください
yukkuritabetekudasai
xin hãy ăn từ từ

熱あついのでゆっくり食たべてください。
Vì còn nóng, xin hãy ăn từ từ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
お水みずをどうぞ
omizuwodōzo
mời dùng nước

喉のどが渇かわいたでしょう、お水みずをどうぞ。
Chắc ông bà khát rồi, mời dùng nước.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
むせ込こみ
musekomi
cơn ho sặc khi ăn uống

むせ込こみがあった時ときはすぐに職員しょくいんに知しらせます。
Khi có cơn ho sặc, sẽ báo ngay cho nhân viên.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
食中毒しょくちゅうどく
shokuchuudoku
ngộ độc thực phẩm

食中毒しょくちゅうどくを防ふせぐため、調理ちょうり前まえの手洗てあらいを徹底てっていします。
Để phòng ngộ độc thực phẩm, sẽ rửa tay triệt để trước khi chế biến.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
主食しゅしょく
shushoku
món chính (tinh bột)

主食しゅしょくはご飯はんです。
Món chính là cơm.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
副食ふくしょく
fukushoku
món phụ (thức ăn kèm)

副食ふくしょくを用意よういします。
Chuẩn bị món phụ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
汁物しるもの
shirumono
món canh / súp

汁物しるものは味噌みそ汁しるです。
Món canh là súp miso.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
デザート
dezāto
món tráng miệng

デザートにプリンが出でます。
Tráng miệng có bánh pudding.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
食欲しょくよく
shokuyoku
cảm giác thèm ăn

食欲しょくよくはありますか。
Bác có cảm giác muốn ăn không?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
満腹まんぷく
mampuku
no bụng

満腹まんぷくになりました。
Đã no rồi.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
空腹くうふく
kuufuku
đói bụng

空腹くうふくの様子ようすです。
Có vẻ đang đói.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
配膳車はいぜんしゃ
haizensha
xe đẩy phục vụ bữa ăn

配膳車はいぜんしゃで運はこびます。
Chở bằng xe đẩy phục vụ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
食事介助しょくじかいじょ
shokujikaijo
hỗ trợ ăn uống

食事介助しょくじかいじょを行おこないます。
Thực hiện hỗ trợ ăn uống.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
口腔こうくうケア
kōkuukea
chăm sóc răng miệng

口腔こうくうケアを行おこないます。
Thực hiện chăm sóc răng miệng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
義歯ぎし
gishi
răng giả

義歯ぎしを洗あらいます。
Rửa răng giả.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
増粘剤ぞうねんざい
zōnenzai
chất tạo độ sệt (cho đồ uống)

増粘剤ぞうねんざいでとろみをつけます。
Tạo độ sệt bằng chất tạo sệt.

Trang 2 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này