Chuyên ngành · Công nghệ thông tinスケジュール
sukejūru
lịch trình, tiến độ
スケジュールを共有します。
Chia sẻ lịch trình.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin納期
nōki
thời hạn giao hàng
納期は来週の金曜日です。
Thời hạn giao là thứ Sáu tuần sau.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin工数
kōsuu
công số, khối lượng công việc tính bằng giờ công
工数は20時間です。
Khối lượng công việc là 20 giờ công.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin見積もり
mitsumori
báo giá, ước tính
見積もりを出しました。
Đã gửi bản ước tính.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin要件定義
yōkenteigi
định nghĩa yêu cầu
要件定義のフェーズです。
Đang ở giai đoạn định nghĩa yêu cầu.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin設計
sekkei
thiết kế
設計を担当します。
Tôi phụ trách phần thiết kế.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin進捗
shinchoku
tiến độ
進捗を報告してください。
Hãy báo cáo tiến độ.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin課題
kadai
vấn đề cần giải quyết
課題をリストにまとめます。
Tổng hợp các vấn đề vào danh sách.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tinリスク
risuku
rủi ro
リスクを洗い出します。
Liệt kê ra các rủi ro.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin会議
kaigi
cuộc họp
明日の午前中に会議があります。
Sáng mai có cuộc họp.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin議事録
gijiroku
biên bản họp
議事録を共有しました。
Đã chia sẻ biên bản họp.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin担当者
tantōsha
người phụ trách
担当者は田中さんです。
Người phụ trách là anh Tanaka.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin優先度
yuusendo
mức độ ưu tiên
優先度が高いタスクです。
Đây là công việc có mức ưu tiên cao.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin予算
yosan
ngân sách
予算の範囲内で進めます。
Tiến hành trong phạm vi ngân sách.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin検収
kenshuu
nghiệm thu
来週、検収を行います。
Tuần sau sẽ tiến hành nghiệm thu.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin仕様書
shiyōsho
tài liệu đặc tả kỹ thuật
仕様書を確認してください。
Hãy kiểm tra tài liệu đặc tả.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin工程
kōtei
công đoạn, quy trình sản xuất
工程ごとに担当が違います。
Mỗi công đoạn có người phụ trách khác nhau.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tinマイルストーン
mairusutōn
cột mốc dự án
マイルストーンを設定しました。
Đã đặt các cột mốc dự án.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tinレビュー
rebyū
đánh giá, xem xét lại
設計レビューを行います。
Tiến hành buổi đánh giá thiết kế.
Chuyên ngành · Công nghệ thông tin承認
shōnin
phê duyệt
部長の承認が必要です。
Cần có phê duyệt của trưởng phòng.