Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Quản lý dự án

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
管理かんりする
kanrisuru
quản lý

進捗しんちょくを管理かんりします。
Quản lý tiến độ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
見積みつもる
mitsumoru
ước tính, định giá

工数こうすうを見積みつもります。
Ước tính khối lượng công việc.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
調整ちょうせいする
chōseisuru
điều phối, sắp xếp

日程にっていを調整ちょうせいします。
Sắp xếp lại lịch trình.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
共有きょうゆうする
kyōyuusuru
chia sẻ thông tin

情報じょうほうを共きょう有ゆうしてください。
Hãy chia sẻ thông tin.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
連絡れんらくする
renrakusuru
liên lạc, thông báo

変更へんこうがあれば連絡れんらくします。
Nếu có thay đổi tôi sẽ liên lạc.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
決定けっていする
ketteisuru
quyết định

仕様しようを決定けっていしました。
Đã quyết định đặc tả kỹ thuật.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
延期えんきする
enkisuru
hoãn lại

リリースを延期えんきします。
Hoãn việc phát hành.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
完了かんりょうする
kanryōsuru
hoàn thành

開発かいはつが完了かんりょうしました。
Việc phát triển đã hoàn thành.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
依頼いらいする
iraisuru
yêu cầu, nhờ làm

テストを依頼いらいします。
Yêu cầu thực hiện kiểm thử.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
提案ていあんする
teiansuru
đề xuất

改善かいぜん案あんを提案ていあんします。
Đề xuất phương án cải tiến.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này