Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Quản lý dự án

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
工数こうすう
kōsuu
công số, khối lượng công việc tính bằng giờ công

工数こうすうは20時間にれいじかんです。
Khối lượng công việc là 20 giờ công.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
要件定義ようけんていぎ
yōkenteigi
định nghĩa yêu cầu

要件定義ようけんていぎのフェーズです。
Đang ở giai đoạn định nghĩa yêu cầu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
検収けんしゅう
kenshuu
nghiệm thu

来週らいしゅう、検収けんしゅうを行おこないます。
Tuần sau sẽ tiến hành nghiệm thu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
工程こうてい
kōtei
công đoạn, quy trình sản xuất

工程こうていごとに担当たんとうが違ちがいます。
Mỗi công đoạn có người phụ trách khác nhau.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
マイルストーン
mairusutōn
cột mốc dự án

マイルストーンを設定せっていしました。
Đã đặt các cột mốc dự án.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
延期えんきする
enkisuru
hoãn lại

リリースを延期えんきします。
Hoãn việc phát hành.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
提案ていあんする
teiansuru
đề xuất

改善かいぜん案あんを提案ていあんします。
Đề xuất phương án cải tiến.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
納期のうきが遅おくれる見込みこみです
nōkigaokurerumikomidesu
Dự kiến sẽ trễ thời hạn

このままでは納期のうきが遅おくれる見込みこみです。
Cứ thế này thì dự kiến sẽ trễ thời hạn giao.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
工数こうすうを見直みなおします
kōsuuwominaoshimasu
Tôi sẽ xem lại khối lượng công việc

計画けいかくに合あわせて工数こうすうを見直みなおします。
Tôi sẽ xem lại khối lượng công việc theo kế hoạch.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
個人情報こじんじょうほうを資料しりょうに含ふくめないでください
kojinjōhōwoshiryōnifukumenaidekudasai
Không đưa thông tin cá nhân vào tài liệu

個人情報こじんじょうほうを資料しりょうに含ふくめないでください。
Không được đưa thông tin cá nhân vào tài liệu dự án.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này