Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Quản lý dự án

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
進捗しんちょくを報告ほうこくします
shinchokuwohōkokushimasu
Tôi sẽ báo cáo tiến độ

毎週まいしゅう月曜日げつようびに進捗しんちょくを報告ほうこくします。
Tôi báo cáo tiến độ vào thứ Hai hàng tuần.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
納期のうきが遅おくれる見込みこみです
nōkigaokurerumikomidesu
Dự kiến sẽ trễ thời hạn

このままでは納期のうきが遅おくれる見込みこみです。
Cứ thế này thì dự kiến sẽ trễ thời hạn giao.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
工数こうすうを見直みなおします
kōsuuwominaoshimasu
Tôi sẽ xem lại khối lượng công việc

計画けいかくに合あわせて工数こうすうを見直みなおします。
Tôi sẽ xem lại khối lượng công việc theo kế hoạch.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
課題かだいを共有きょうゆうさせてください
kadaiwokyōyuusasetekudasai
Xin phép chia sẻ các vấn đề tồn đọng

会議かいぎで課題かだいを共有きょうゆうさせてください。
Xin phép chia sẻ các vấn đề tồn đọng trong cuộc họp.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
次回会議じかいかいぎの日程にっていを調整ちょうせいします
jikaikaiginonitteiwochōseishimasu
Tôi sẽ sắp xếp lịch họp lần tới

次回会議じかいかいぎの日程にっていを調整ちょうせいします。
Tôi sẽ sắp xếp lịch cho cuộc họp lần tới.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ご承認しょうにんをお願ねがいいたします
goshōninwōnegaiitashimasu
Kính xin phê duyệt

この計画けいかくでご承認しょうにんをお願ねがいいたします。
Kính xin phê duyệt kế hoạch này.

Trang 1 / 1 – tổng 6 mục

Học flashcard chủ đề này