Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Lập trình

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
条件分岐じょうけんぶんき
jōkembunki
rẽ nhánh theo điều kiện

条件分岐じょうけんぶんきで処理しょりを分わけます。
Chia xử lý bằng rẽ nhánh điều kiện.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
繰くり返かえし
kurikaeshi
vòng lặp

繰くり返かえしで全ぜんデータを確認かくにんします。
Kiểm tra toàn bộ dữ liệu bằng vòng lặp.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
クラス
kurasu
lớp (lập trình hướng đối tượng)

新あたらしいクラスを定義ていぎします。
Định nghĩa một lớp mới.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
オブジェクト
obujekuto
đối tượng (lập trình)

オブジェクトを生せい成せいします。
Tạo một đối tượng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
メソッド
mesoddo
phương thức

メソッドを実装じっそうします。
Cài đặt phương thức.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
継承けいしょう
keishō
kế thừa (lập trình)

親おやクラスを継承けいしょうします。
Kế thừa lớp cha.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
例外処理れいがいしょり
reigaishori
xử lý ngoại lệ

例外処理れいがいしょりを追加ついかします。
Thêm xử lý ngoại lệ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
バグ修正しゅうせい
bagushuusei
sửa lỗi (fix bug)

バグ修正しゅうせいを行おこないます。
Tiến hành sửa lỗi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
実行じっこう
jikkō
thực thi / chạy chương trình

プログラムを実行じっこうします。
Chạy chương trình.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
エラー
erā
lỗi

エラーが発生はっせいしました。
Đã phát sinh lỗi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
警告けいこく
keikoku
cảnh báo

警告けいこくが表示ひょうじされます。
Cảnh báo được hiển thị.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
テストケース
tesutokēsu
trường hợp kiểm thử

テストケースを作成さくせいします。
Tạo trường hợp kiểm thử.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
初期化しょきか
shokika
khởi tạo

変数へんすうを初期化しょきかします。
Khởi tạo biến.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
代入だいにゅう
dainyuu
phép gán (giá trị)

値あたいを代入だいにゅうします。
Gán giá trị.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
演算子えんざんし
enzanshi
toán tử

演算子えんざんしを使つかって計算けいさんします。
Tính toán bằng toán tử.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
真偽値しんぎち
shingichi
giá trị đúng/sai (boolean)

真偽値しんぎちで判定はんていします。
Phán định bằng giá trị boolean.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
文字列もじれつ
mojiretsu
chuỗi ký tự

文字列もじれつを結合けつごうします。
Nối các chuỗi ký tự.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
整数せいすう
seisuu
số nguyên

整数せいすうで返かえします。
Trả về dưới dạng số nguyên.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
命名規則めいめいきそく
meimeikisoku
quy tắc đặt tên

命名規則めいめいきそくに従したがいます。
Tuân theo quy tắc đặt tên.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
処理しょりフロー
shorifurō
luồng xử lý

処理しょりフローを図ずにします。
Vẽ luồng xử lý thành sơ đồ.

Trang 3 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này