Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Lập trình

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
実装じっそうする
jissōsuru
cài đặt, triển khai tính năng

この機能きのうを実装じっそうします。
Tôi sẽ cài đặt tính năng này.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
修正しゅうせいする
shuuseisuru
sửa chữa

エラーを修正しゅうせいします。
Tôi sẽ sửa lỗi này.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
削除さくじょする
sakujosuru
xóa

古ふるいファイルを削除さくじょします。
Tôi sẽ xóa tập tin cũ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
追加ついかする
tsuikasuru
thêm vào

項目こうもくを追加ついかしました。
Tôi đã thêm một mục.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
更新こうしんする
kōshinsuru
cập nhật

データを更こう新しんします。
Tôi sẽ cập nhật dữ liệu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
検索けんさくする
kensakusuru
tìm kiếm

名前なまえで検けん索さくできます。
Có thể tìm kiếm theo tên.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
保存ほぞんする
hozonsuru
lưu lại

ファイルを保存ほぞんしてください。
Hãy lưu tập tin lại.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
読よみ込こむ
yomikomu
đọc vào, nạp dữ liệu

設定せっていファイルを読よみ込こみます。
Nạp tập tin cấu hình vào.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
書かき出だす
kakidasu
xuất ra, ghi ra file

結果けっかをCSVに書シーエスブイにかき出だします。
Xuất kết quả ra file CSV.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
実行じっこうする
jikkōsuru
thực thi, chạy chương trình

プログラムを実行じっこうします。
Chạy chương trình.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
実行じっこう
jikkō
thực thi / chạy chương trình

プログラムを実行じっこうします。
Chạy chương trình.

Trang 1 / 1 – tổng 11 mục

Học flashcard chủ đề này