作業の前に、仕様を確認します。
Trước khi làm việc, tôi sẽ kiểm tra tài liệu đặc tả.
Lập trình
仕様を確認します
shiyōwokakuninshimasu
Tôi sẽ kiểm tra tài liệu đặc tả
レビューをお願いします
rebyūwōnegaishimasu
Xin hãy review giúp
コードができたので、レビューをお願いします。
Mã đã xong, xin hãy review giúp.
見積もりより時間がかかります
mitsumoriyorijikangakakarimasu
Sẽ mất nhiều thời gian hơn dự tính
この修正は、見積もりより時間がかかります。
Phần sửa này sẽ mất nhiều thời gian hơn dự tính.
不具合を修正しました
fuguaiwoshuuseishimashita
Tôi đã sửa xong lỗi
昨日報告された不具合を修正しました。
Tôi đã sửa xong lỗi được báo cáo hôm qua.
納期に間に合います
nōkinimaniaimasu
Kịp thời hạn giao hàng
この作業は納期に間に合います。
Công việc này sẽ kịp thời hạn giao.
テストが完了しました
tesutogakanryōshimashita
Kiểm thử đã hoàn tất
全てのテストが完了しました。
Toàn bộ kiểm thử đã hoàn tất.
Trang 1 / 1 – tổng 6 mục