Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Lập trình

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
配列はいれつ
hairetsu
mảng

配列はいれつにデータを追加ついかします。
Thêm dữ liệu vào mảng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
引数ひきすう
hikisuu
tham số, đối số

関数かんすうに引数ひきすうを渡わたします。
Truyền đối số cho hàm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
戻もどり値ち
modorichi
giá trị trả về

戻もどり値ちを確認かくにんしてください。
Hãy kiểm tra giá trị trả về.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
クエリ
kueri
truy vấn

クエリが遅おそいです。
Câu truy vấn chạy chậm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
コンパイル
kompairu
biên dịch

コンパイルエラーが出でました。
Đã xảy ra lỗi biên dịch.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
単体たんたいテスト
tantaitesuto
kiểm thử đơn vị

単体たんたいテストを書かいてください。
Hãy viết kiểm thử đơn vị.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
結合けつごうテスト
ketsugōtesuto
kiểm thử tích hợp

来週らいしゅう、結合けつごうテストをします。
Tuần sau chúng ta sẽ làm kiểm thử tích hợp.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
読よみ込こむ
yomikomu
đọc vào, nạp dữ liệu

設定せっていファイルを読よみ込こみます。
Nạp tập tin cấu hình vào.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
書かき出だす
kakidasu
xuất ra, ghi ra file

結果けっかをCSVに書シーエスブイにかき出だします。
Xuất kết quả ra file CSV.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
見積みつもりより時間じかんがかかります
mitsumoriyorijikangakakarimasu
Sẽ mất nhiều thời gian hơn dự tính

この修正しゅうせいは、見積みつもりより時間じかんがかかります。
Phần sửa này sẽ mất nhiều thời gian hơn dự tính.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
テストが完了かんりょうしました
tesutogakanryōshimashita
Kiểm thử đã hoàn tất

全すべてのテストが完了かんりょうしました。
Toàn bộ kiểm thử đã hoàn tất.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
個人情報こじんじょうほうをコードに含ふくめないでください
kojinjōhōwokōdonifukumenaidekudasai
Không đưa thông tin cá nhân vào mã nguồn

個人情報こじんじょうほうをコードに含ふくめないでください。
Không được đưa thông tin cá nhân vào mã nguồn.

Trang 1 / 1 – tổng 12 mục

Học flashcard chủ đề này