Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Lập trình

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
実装じっそうする
jissōsuru
cài đặt, triển khai tính năng

この機能きのうを実装じっそうします。
Tôi sẽ cài đặt tính năng này.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
修正しゅうせいする
shuuseisuru
sửa chữa

エラーを修正しゅうせいします。
Tôi sẽ sửa lỗi này.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
削除さくじょする
sakujosuru
xóa

古ふるいファイルを削除さくじょします。
Tôi sẽ xóa tập tin cũ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
追加ついかする
tsuikasuru
thêm vào

項目こうもくを追加ついかしました。
Tôi đã thêm một mục.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
更新こうしんする
kōshinsuru
cập nhật

データを更こう新しんします。
Tôi sẽ cập nhật dữ liệu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
検索けんさくする
kensakusuru
tìm kiếm

名前なまえで検けん索さくできます。
Có thể tìm kiếm theo tên.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
保存ほぞんする
hozonsuru
lưu lại

ファイルを保存ほぞんしてください。
Hãy lưu tập tin lại.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
読よみ込こむ
yomikomu
đọc vào, nạp dữ liệu

設定せっていファイルを読よみ込こみます。
Nạp tập tin cấu hình vào.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
書かき出だす
kakidasu
xuất ra, ghi ra file

結果けっかをCSVに書シーエスブイにかき出だします。
Xuất kết quả ra file CSV.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
実行じっこうする
jikkōsuru
thực thi, chạy chương trình

プログラムを実行じっこうします。
Chạy chương trình.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
仕様しようを確認かくにんします
shiyōwokakuninshimasu
Tôi sẽ kiểm tra tài liệu đặc tả

作業さぎょうの前まえに、仕様しようを確認かくにんします。
Trước khi làm việc, tôi sẽ kiểm tra tài liệu đặc tả.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
レビューをお願ねがいします
rebyūwōnegaishimasu
Xin hãy review giúp

コードができたので、レビューをお願ねがいします。
Mã đã xong, xin hãy review giúp.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
見積みつもりより時間じかんがかかります
mitsumoriyorijikangakakarimasu
Sẽ mất nhiều thời gian hơn dự tính

この修正しゅうせいは、見積みつもりより時間じかんがかかります。
Phần sửa này sẽ mất nhiều thời gian hơn dự tính.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
不具合ふぐあいを修正しゅうせいしました
fuguaiwoshuuseishimashita
Tôi đã sửa xong lỗi

昨日きのう報告ほうこくされた不具合ふぐあいを修正しゅうせいしました。
Tôi đã sửa xong lỗi được báo cáo hôm qua.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
納期のうきに間まに合あいます
nōkinimaniaimasu
Kịp thời hạn giao hàng

この作業さぎょうは納期のうきに間まに合あいます。
Công việc này sẽ kịp thời hạn giao.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
テストが完了かんりょうしました
tesutogakanryōshimashita
Kiểm thử đã hoàn tất

全すべてのテストが完了かんりょうしました。
Toàn bộ kiểm thử đã hoàn tất.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
パスワードを共有きょうゆうしないでください
pasuwādowokyōyuushinaidekudasai
Không được chia sẻ mật khẩu

パスワードを共有きょうゆうしないでください。
Xin đừng chia sẻ mật khẩu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
本番環境ほんばんかんきょうでは直接操作ちょくせつそうさしないでください
hombankankyōdehachokusetsusōsashinaidekudasai
Không thao tác trực tiếp trên môi trường thật

本番環境ほんばんかんきょうでは直接操作ちょくせつそうさしないでください。
Không được thao tác trực tiếp trên môi trường thật.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
バックアップを取とってから作業さぎょうします
bakkuappuwotottekarasagyōshimasu
Sao lưu rồi mới làm việc

データを変更へんこうする前まえに、バックアップを取とってから作業さぎょうします。
Trước khi sửa dữ liệu, hãy sao lưu rồi mới làm việc.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
個人情報こじんじょうほうをコードに含ふくめないでください
kojinjōhōwokōdonifukumenaidekudasai
Không đưa thông tin cá nhân vào mã nguồn

個人情報こじんじょうほうをコードに含ふくめないでください。
Không được đưa thông tin cá nhân vào mã nguồn.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này