Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Hệ thống

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
監視かんしする
kanshisuru
giám sát

ネットワークを監視かんししています。
Đang giám sát mạng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
復旧ふっきゅうする
fukkyuusuru
khôi phục

サービスを復旧ふっきゅうしました。
Đã khôi phục dịch vụ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
再起動さいきどうする
saikidōsuru
khởi động lại

サーバーを再さい起き動どうします。
Khởi động lại máy chủ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
構築こうちくする
kōchikusuru
xây dựng hệ thống

新あたらしい環境かんきょうを構こう築ちくします。
Xây dựng môi trường mới.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
設定せっていする
setteisuru
cài đặt, thiết lập

パラメータを設定せっていします。
Thiết lập các tham số.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
変更へんこうする
henkōsuru
thay đổi

設定せっていを変更へんこうしました。
Đã thay đổi cài đặt.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
停止ていしする
teishisuru
dừng lại

サービスを一時いちじ停止ていしします。
Tạm dừng dịch vụ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
起動きどうする
kidōsuru
khởi động

アプリを起き動どうしてください。
Hãy khởi động ứng dụng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
記録きろくする
kirokusuru
ghi lại, ghi log

作業さぎょう内容ないようを記録きろくします。
Ghi lại nội dung công việc.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
対応たいおうする
taiōsuru
xử lý, ứng phó

障害しょうがいに対応たいおうします。
Xử lý sự cố.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này