Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Hệ thống

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
仮想化かそか
kasoka
ảo hóa

仮想化かそかでサーバーをまとめました。
Đã gom các máy chủ bằng ảo hóa.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ミドルウェア
phần mềm trung gian

ミドルウェアを更こう新しんします。
Cập nhật phần mềm trung gian.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
稼働率かどうりつ
kadōritsu
tỷ lệ hoạt động

稼働率かどうりつは99パーセントです。
Tỷ lệ hoạt động là 99 phần trăm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
冗長化じょうちょうか
jōchōka
dự phòng hệ thống

電源でんげんを冗長化じょうちょうかしました。
Đã làm dự phòng cho nguồn điện.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
負荷分散ふかぶんさん
fukabunsan
cân bằng tải

負荷分散ふかぶんさんでアクセスを分わけます。
Chia lưu lượng truy cập bằng cân bằng tải.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
スケーリング
sukēringu
mở rộng quy mô hệ thống

アクセスが増ふえたのでスケーリングします。
Vì truy cập tăng nên sẽ mở rộng quy mô hệ thống.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
構築こうちくする
kōchikusuru
xây dựng hệ thống

新あたらしい環境かんきょうを構こう築ちくします。
Xây dựng môi trường mới.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
対応たいおうする
taiōsuru
xử lý, ứng phó

障害しょうがいに対応たいおうします。
Xử lý sự cố.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
原因げんいんを調査中ちょうさちゅうです
geninwochōsachuudesu
Đang điều tra nguyên nhân

障害しょうがいの原因げんいんを調査中ちょうさちゅうです。
Đang điều tra nguyên nhân sự cố.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
稼働状況かどうじょうきょうは正常せいじょうです
kadōjōkyōhaseijōdesu
Tình trạng hoạt động bình thường

現在げんざいの稼働状況かどうじょうきょうは正常せいじょうです。
Tình trạng hoạt động hiện tại bình thường.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
障害時しょうがいじは手順書てじゅんしょに従したがってください
shōgaijihatejunshonishitagattekudasai
Khi có sự cố hãy làm theo sổ tay quy trình

障害時しょうがいじは手順書てじゅんしょに従したがってください。
Khi có sự cố, hãy làm theo sổ tay quy trình.

Trang 1 / 1 – tổng 11 mục

Học flashcard chủ đề này