Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Hệ thống

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
障害しょうがいが発生はっせいしました
shōgaigahasseishimashita
Đã xảy ra sự cố

先さきほど障害しょうがいが発生はっせいしました。
Vừa rồi đã xảy ra sự cố.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
システムを再起動さいきどうします
shisutemuwosaikidōshimasu
Tôi sẽ khởi động lại hệ thống

メンテナンスのため、システムを再起動さいきどうします。
Vì bảo trì, tôi sẽ khởi động lại hệ thống.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
原因げんいんを調査中ちょうさちゅうです
geninwochōsachuudesu
Đang điều tra nguyên nhân

障害しょうがいの原因げんいんを調査中ちょうさちゅうです。
Đang điều tra nguyên nhân sự cố.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
復旧ふっきゅうしましたのでご確認かくにんください
fukkyuushimashitanodegokakuninkudasai
Đã khôi phục, xin hãy kiểm tra

システムが復旧ふっきゅうしましたのでご確認かくにんください。
Hệ thống đã khôi phục, xin hãy kiểm tra.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
メンテナンスのため停止ていしします
mentenansunotameteishishimasu
Sẽ dừng để bảo trì

今夜こんや、メンテナンスのため停止ていしします。
Đêm nay sẽ dừng hệ thống để bảo trì.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
稼働状況かどうじょうきょうは正常せいじょうです
kadōjōkyōhaseijōdesu
Tình trạng hoạt động bình thường

現在げんざいの稼働状況かどうじょうきょうは正常せいじょうです。
Tình trạng hoạt động hiện tại bình thường.

Trang 1 / 1 – tổng 6 mục

Học flashcard chủ đề này