Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Hệ thống

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
クライアント
kuraianto
máy khách / phía người dùng

クライアント側がわで処理しょりします。
Xử lý ở phía máy khách.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
データベース
dētabēsu
cơ sở dữ liệu

データベースに保存ほぞんします。
Lưu vào cơ sở dữ liệu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
バックアップ
bakkuappu
sao lưu

毎日まいにちバックアップを取しゅ得とくします。
Sao lưu mỗi ngày.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
導入どうにゅう
dōnyuu
triển khai / đưa vào sử dụng

新しんシステムを導入どうにゅうします。
Triển khai hệ thống mới.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
移行いこう
ikō
chuyển đổi (hệ thống/dữ liệu)

新しん環境かんきょうへ移行いこうします。
Chuyển sang môi trường mới.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
要件定義ようけんていぎ
yōkenteigi
định nghĩa yêu cầu

要件定義ようけんていぎを行おこないます。
Thực hiện định nghĩa yêu cầu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
設計書せっけいしょ
sekkeisho
tài liệu thiết kế

設計書せっけいしょを作成さくせいします。
Tạo tài liệu thiết kế.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
環境構築かんきょうこうちく
kankyōkōchiku
xây dựng môi trường (dev/test)

開発かいはつ環境かんきょうを構こう築ちくします。
Dựng môi trường phát triển.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
本番環境ほんばんかんきょう
hombankankyō
môi trường thật (production)

本番環境ほんばんかんきょうに反映はんえいします。
Áp dụng lên môi trường production.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
検証環境けんしょうかんきょう
kenshōkankyō
môi trường kiểm chứng

検証環境けんしょうかんきょうでテストします。
Kiểm thử trên môi trường kiểm chứng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
応答時間おうとうじかん
ōtōjikan
thời gian phản hồi

応答時間おうとうじかんを短縮たんしゅくします。
Rút ngắn thời gian phản hồi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
性能せいのうテスト
seinōtesuto
kiểm thử hiệu năng

性能せいのうテストを実施じっしします。
Thực hiện kiểm thử hiệu năng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
閾値しきいち
shikiichi
ngưỡng (giá trị ngưỡng)

閾値しきいちを超こえたら通知つうちします。
Thông báo khi vượt ngưỡng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
アラート通知つうち
arātotsuuchi
thông báo cảnh báo (tự động)

アラート通知つうちが届とどきました。
Thông báo cảnh báo đã đến.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ディスク容量ようりょう
dung lượng đĩa

ディスク容量ようりょうを確認かくにんします。
Kiểm tra dung lượng đĩa.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
プロセス
purosesu
tiến trình

不ふ要ようなプロセスを停止ていしします。
Dừng tiến trình không cần thiết.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
スレッド
sureddo
luồng (thread)

スレッド数すうを増ふやします。
Tăng số luồng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ジョブ
jobu
tác vụ (theo lịch)

夜間やかんジョブを実行じっこうします。
Chạy tác vụ ban đêm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
バッチ処理しょり
batchishori
xử lý theo lô (batch)

バッチ処理しょりで一括いっかつ更こう新しんします。
Cập nhật hàng loạt bằng xử lý batch.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
リソース
risōsu
tài nguyên (hệ thống)

リソースが不足ふそくしています。
Tài nguyên đang thiếu.

Trang 2 / 2 – tổng 40 mục

Học flashcard chủ đề này