Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Hệ thống

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
監視かんしする
kanshisuru
giám sát

ネットワークを監視かんししています。
Đang giám sát mạng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
復旧ふっきゅうする
fukkyuusuru
khôi phục

サービスを復旧ふっきゅうしました。
Đã khôi phục dịch vụ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
再起動さいきどうする
saikidōsuru
khởi động lại

サーバーを再さい起き動どうします。
Khởi động lại máy chủ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
構築こうちくする
kōchikusuru
xây dựng hệ thống

新あたらしい環境かんきょうを構こう築ちくします。
Xây dựng môi trường mới.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
設定せっていする
setteisuru
cài đặt, thiết lập

パラメータを設定せっていします。
Thiết lập các tham số.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
変更へんこうする
henkōsuru
thay đổi

設定せっていを変更へんこうしました。
Đã thay đổi cài đặt.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
停止ていしする
teishisuru
dừng lại

サービスを一時いちじ停止ていしします。
Tạm dừng dịch vụ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
起動きどうする
kidōsuru
khởi động

アプリを起き動どうしてください。
Hãy khởi động ứng dụng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
記録きろくする
kirokusuru
ghi lại, ghi log

作業さぎょう内容ないようを記録きろくします。
Ghi lại nội dung công việc.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
対応たいおうする
taiōsuru
xử lý, ứng phó

障害しょうがいに対応たいおうします。
Xử lý sự cố.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
障害しょうがいが発生はっせいしました
shōgaigahasseishimashita
Đã xảy ra sự cố

先さきほど障害しょうがいが発生はっせいしました。
Vừa rồi đã xảy ra sự cố.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
システムを再起動さいきどうします
shisutemuwosaikidōshimasu
Tôi sẽ khởi động lại hệ thống

メンテナンスのため、システムを再起動さいきどうします。
Vì bảo trì, tôi sẽ khởi động lại hệ thống.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
原因げんいんを調査中ちょうさちゅうです
geninwochōsachuudesu
Đang điều tra nguyên nhân

障害しょうがいの原因げんいんを調査中ちょうさちゅうです。
Đang điều tra nguyên nhân sự cố.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
復旧ふっきゅうしましたのでご確認かくにんください
fukkyuushimashitanodegokakuninkudasai
Đã khôi phục, xin hãy kiểm tra

システムが復旧ふっきゅうしましたのでご確認かくにんください。
Hệ thống đã khôi phục, xin hãy kiểm tra.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
メンテナンスのため停止ていしします
mentenansunotameteishishimasu
Sẽ dừng để bảo trì

今夜こんや、メンテナンスのため停止ていしします。
Đêm nay sẽ dừng hệ thống để bảo trì.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
稼働状況かどうじょうきょうは正常せいじょうです
kadōjōkyōhaseijōdesu
Tình trạng hoạt động bình thường

現在げんざいの稼働状況かどうじょうきょうは正常せいじょうです。
Tình trạng hoạt động hiện tại bình thường.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
作業前さぎょうまえに影響範囲えいきょうはんいを確認かくにんしてください
sagyōmaenieikyōhaniwokakuninshitekudasai
Hãy xác nhận phạm vi ảnh hưởng trước khi làm

作業前さぎょうまえに影響範囲えいきょうはんいを確認かくにんしてください。
Hãy xác nhận phạm vi ảnh hưởng trước khi làm việc.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
変更へんこうは承認しょうにんを得えてから実施じっしします
henkōhashōninwoetekarajisshishimasu
Chỉ thực hiện thay đổi sau khi được phê duyệt

変更へんこうは承認しょうにんを得えてから実施じっしします。
Chỉ thực hiện thay đổi sau khi được phê duyệt.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
障害時しょうがいじは手順書てじゅんしょに従したがってください
shōgaijihatejunshonishitagattekudasai
Khi có sự cố hãy làm theo sổ tay quy trình

障害時しょうがいじは手順書てじゅんしょに従したがってください。
Khi có sự cố, hãy làm theo sổ tay quy trình.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
個人こじんの端末たんまつで本番ほんばんに接続せつぞくしないでください
kojinnotammatsudehombannisetsuzokushinaidekudasai
Không dùng thiết bị cá nhân kết nối vào hệ thống thật

個人こじんの端末たんまつで本番ほんばんに接続せつぞくしないでください。
Không được dùng thiết bị cá nhân để kết nối vào hệ thống thật.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này