Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Hệ thống

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
性能せいのうテスト
seinōtesuto
kiểm thử hiệu năng

性能せいのうテストを実施じっしします。
Thực hiện kiểm thử hiệu năng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
閾値しきいち
shikiichi
ngưỡng (giá trị ngưỡng)

閾値しきいちを超こえたら通知つうちします。
Thông báo khi vượt ngưỡng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
アラート通知つうち
arātotsuuchi
thông báo cảnh báo (tự động)

アラート通知つうちが届とどきました。
Thông báo cảnh báo đã đến.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ディスク容量ようりょう
dung lượng đĩa

ディスク容量ようりょうを確認かくにんします。
Kiểm tra dung lượng đĩa.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
プロセス
purosesu
tiến trình

不ふ要ようなプロセスを停止ていしします。
Dừng tiến trình không cần thiết.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
スレッド
sureddo
luồng (thread)

スレッド数すうを増ふやします。
Tăng số luồng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ジョブ
jobu
tác vụ (theo lịch)

夜間やかんジョブを実行じっこうします。
Chạy tác vụ ban đêm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
バッチ処理しょり
batchishori
xử lý theo lô (batch)

バッチ処理しょりで一括いっかつ更こう新しんします。
Cập nhật hàng loạt bằng xử lý batch.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
リソース
risōsu
tài nguyên (hệ thống)

リソースが不足ふそくしています。
Tài nguyên đang thiếu.

Trang 3 / 3 – tổng 49 mục

Học flashcard chủ đề này