Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Bảo mật

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
脆弱性ぜいじゃくせい
zeijakusei
lỗ hổng bảo mật

脆弱性ぜいじゃくせいが見みつかりました。
Đã phát hiện một lỗ hổng bảo mật.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
マルウェア
phần mềm độc hại

マルウェアに感染かんせんしました。
Đã bị nhiễm phần mềm độc hại.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ウイルス
uirusu
vi rút máy tính

ウイルス対策たいさくソフトを入いれています。
Đã cài phần mềm diệt vi rút.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
フィッシング
fisshingu
lừa đảo qua mạng

フィッシングメールが届とどきました。
Đã nhận được email lừa đảo.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
不正ふせいアクセス
fuseiakusesu
truy cập trái phép

不正ふせいアクセスの形けい跡せきがあります。
Có dấu vết truy cập trái phép.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
認証にんしょう
ninshō
xác thực người dùng

認証にんしょうに失敗しっぱいしました。
Xác thực đã thất bại.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
認可にんか
ninka
cấp quyền, ủy quyền

認可にんかされたユーザーだけが使つかえます。
Chỉ người dùng đã được cấp quyền mới dùng được.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
暗号化あんごうか
angōka
mã hóa

ファイルを暗号化あんごうかして送おくります。
Mã hóa tập tin rồi mới gửi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
パスワード
pasuwādo
mật khẩu

パスワードを定期ていき的てきに変かえます。
Thay đổi mật khẩu định kỳ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
多要素認証たようそにんしょう
tayōsoninshō
xác thực nhiều yếu tố

多要素認証たようそにんしょうを有効ゆうこうにしました。
Đã bật xác thực nhiều yếu tố.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ログ監査かんさ
rogukansa
kiểm toán nhật ký

毎月まいつき、ログ監査かんさを行おこないます。
Hàng tháng tiến hành kiểm toán nhật ký.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
インシデント
inshidento
sự cố an toàn thông tin

インシデントとして報告ほうこくします。
Báo cáo việc này như một sự cố an toàn thông tin.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
漏洩ろうえい
rōei
rò rỉ thông tin

情報じょうほうの漏洩ろうえいを防ふせぎます。
Ngăn chặn rò rỉ thông tin.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
改かいざん
kaizan
sửa đổi trái phép dữ liệu

データの改かいざんは検知けんちできます。
Có thể phát hiện việc sửa đổi trái phép dữ liệu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
セキュリティポリシー
chính sách bảo mật

セキュリティポリシーを守まもってください。
Hãy tuân thủ chính sách bảo mật.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
アクセス権けん
akusesuken
quyền truy cập

アクセス権けんを確認かくにんします。
Kiểm tra quyền truy cập.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
更新こうしんプログラム
kōshimpuroguramu
bản cập nhật chương trình

更新こうしんプログラムを当あててください。
Hãy cài bản cập nhật chương trình.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
検知けんち
kenchi
phát hiện (bất thường)

異常いじょうを検知けんちしました。
Đã phát hiện bất thường.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
隔離かくり
kakuri
cách ly (thiết bị nhiễm độc)

感染かんせんした端末たんまつを隔離かくりします。
Cách ly thiết bị đã bị nhiễm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ファイアウォール設定せってい
cài đặt tường lửa

ファイアウォール設定せっていを見み直なおします。
Rà soát lại cài đặt tường lửa.

Trang 1 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này