Nihongo Master

Công nghệ thông tin

Bảo mật

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
暗号化あんごうかする
angōkasuru
mã hóa

メールを暗号化あんごうかして送おくります。
Mã hóa email rồi mới gửi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
認証にんしょうする
ninshōsuru
xác thực

指紋しもんで認証にんしょうします。
Xác thực bằng vân tay.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
検知けんちする
kenchisuru
phát hiện bất thường

攻撃こうげきを検知けんちしました。
Đã phát hiện một cuộc tấn công.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
隔離かくりする
kakurisuru
cách ly thiết bị

端末たんまつをネットワークから隔離かくりします。
Cách ly thiết bị khỏi mạng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
ブロックする
burokkusuru
chặn lại

不正ふせいな通信つうしんをブロックします。
Chặn các liên lạc bất hợp lệ.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
調査ちょうさする
chōsasuru
điều tra

感染かんせん経路けいろを調査ちょうさします。
Điều tra đường lây nhiễm.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
報告ほうこくする
hōkokusuru
báo cáo

上司じょうしに報告ほうこくしました。
Đã báo cáo cho cấp trên.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
適用てきようする
tekiyōsuru
áp dụng, cài đặt bản vá

パッチを適用てきようします。
Áp dụng bản vá.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
無効化むこうかする
mukōkasuru
vô hiệu hóa

使つかっていないアカウントを無効むこう化かします。
Vô hiệu hóa tài khoản không còn sử dụng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
監査かんさする
kansasuru
kiểm toán

年ねんに一度いちど、システムを監査かんさします。
Mỗi năm kiểm toán hệ thống một lần.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
セキュリティ事故じこが発生はっせいしました
Đã xảy ra sự cố bảo mật

セキュリティ事故じこが発生はっせいしました。
Đã xảy ra một sự cố bảo mật.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
パスワードを変更へんこうしてください
pasuwādowohenkōshitekudasai
Xin hãy đổi mật khẩu

安全あんぜんのため、パスワードを変更へんこうしてください。
Vì an toàn, xin hãy đổi mật khẩu.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
アクセス権限けんげんを確認かくにんします
akusesukengenwokakuninshimasu
Tôi sẽ kiểm tra quyền truy cập

利用者りようしゃのアクセス権限けんげんを確認かくにんします。
Tôi sẽ kiểm tra quyền truy cập của người dùng.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
監査かんさログを確認かくにんしました
kansaroguwokakuninshimashita
Tôi đã kiểm tra nhật ký kiểm toán

昨日きのうの監査かんさログを確認かくにんしました。
Tôi đã kiểm tra nhật ký kiểm toán của hôm qua.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
インシデントを報告ほうこくします
inshidentowohōkokushimasu
Tôi sẽ báo cáo sự cố

この件けんはインシデントを報告ほうこくします。
Về việc này, tôi sẽ báo cáo như một sự cố an toàn thông tin.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
暗号化あんごうかして送信そうしんします
angōkashitesōshinshimasu
Tôi sẽ mã hóa rồi gửi

ファイルは暗号化あんごうかして送信そうしんします。
Tôi sẽ mã hóa tập tin rồi gửi đi.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
機密情報きみつじょうほうを持もち出ださないでください
kimitsujōhōwomochidasanaidekudasai
Không mang thông tin mật ra ngoài

機密情報きみつじょうほうを持もち出ださないでください。
Không được mang thông tin mật ra ngoài công ty.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
USBメモリの使用ゆーえすびーめもりのしようは禁止きんしです
yūesubīmemorinoshiyōhakinshidesu
Cấm sử dụng USB cá nhân

会社かいしゃのパソコンではUSBメモリの使用ゆーえすびーめもりのしようは禁止きんしです。
Trên máy tính công ty, cấm sử dụng USB cá nhân.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
離席時りせきじは画面がめんをロックしてください
risekijihagamenworokkushitekudasai
Hãy khóa màn hình khi rời chỗ

離席時りせきじは画面がめんをロックしてください。
Khi rời khỏi chỗ ngồi, hãy khóa màn hình.

Chuyên ngành · Công nghệ thông tin
不審ふしんなファイルを開ひらかない
fushinnafairuwohirakanai
Không mở tập tin đáng ngờ

不審ふしんなファイルを開ひらかないでください。
Không được mở các tập tin đáng ngờ.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này