Nihongo Master

Thực phẩm

Kho bãi

Chuyên ngành · Thực phẩm
在庫数ざいこすう
zaikosuu
số lượng tồn kho

在庫数ざいこすうを数かぞえます。
Đếm số lượng tồn kho.

Chuyên ngành · Thực phẩm
過剰在庫かじょうざいこ
kajōzaiko
tồn kho dư thừa

過剰在庫かじょうざいこを減へらします。
Giảm tồn kho dư thừa.

Chuyên ngành · Thực phẩm
滞留たいりゅう
tairyuu
hàng ứ đọng

滞留たいりゅう在庫ざいこを確認かくにんします。
Kiểm tra hàng tồn ứ đọng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
返品へんぴん
hempin
hàng trả lại

返品へんぴんを処理しょりします。
Xử lý hàng trả lại.

Chuyên ngành · Thực phẩm
破損はそん
hason
hư hỏng / vỡ

破損はそんがないか確認かくにんします。
Kiểm tra có hư hỏng không.

Chuyên ngành · Thực phẩm
出荷指示しゅっかしじ
shukkashiji
chỉ thị xuất hàng

出荷指示しゅっかしじに従したがいます。
Làm theo chỉ thị xuất hàng.

Trang 3 / 3 – tổng 46 mục

Học flashcard chủ đề này