在庫数
zaikosuu
số lượng tồn kho
在庫数を数えます。
Đếm số lượng tồn kho.
在庫数を数えます。
Đếm số lượng tồn kho.
過剰在庫を減らします。
Giảm tồn kho dư thừa.
滞留在庫を確認します。
Kiểm tra hàng tồn ứ đọng.
返品を処理します。
Xử lý hàng trả lại.
破損がないか確認します。
Kiểm tra có hư hỏng không.
出荷指示に従います。
Làm theo chỉ thị xuất hàng.
Trang 3 / 3 – tổng 46 mục