Nihongo Master

Thực phẩm

Kho bãi

Chuyên ngành · Thực phẩm
伝票でんぴょうと数量すうりょうが合あっています
dempyōtosuuryōgaatteimasu
Chứng từ và số lượng khớp nhau

検品けんぴんの結果けっか、伝票でんぴょうと数量すうりょうが合あっています。
Kết quả kiểm tra cho thấy chứng từ và số lượng khớp nhau.

Chuyên ngành · Thực phẩm
保管場所ほかんばしょを間違まちがえました
hokambashowomachigaemashita
Tôi đã để nhầm nơi bảo quản

すみません、保管場所ほかんばしょを間違まちがえました。
Xin lỗi, tôi đã để nhầm nơi bảo quản.

Chuyên ngành · Thực phẩm
冷蔵倉庫れいぞうそうこにに入庫ゅうこしました
reizōsōkoninyuukoshimashita
Đã nhập vào kho lạnh

肉にくは冷蔵倉庫れいぞうそうこにに入庫ゅうこしました。
Thịt đã được nhập vào kho lạnh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
フォークリフトの近ちかくでは注意ちゅういしてください
fōkurifutonochikakudehachuuishitekudasai
Chú ý khi ở gần xe nâng

フォークリフトの近ちかくでは注意ちゅういしてください。
Hãy chú ý khi ở gần xe nâng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
重おもい荷物にものは二人ふたりで運はこびます
omoinimonohafutaridehakobimasu
Hàng nặng phải hai người cùng khiêng

重おもい荷物にものは二人ふたりで運はこびます。
Hàng nặng thì hai người cùng khiêng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
通路つうろに物ものを置おかないでください
tsuuronimonowōkanaidekudasai
Không để đồ vật trên lối đi

通路つうろに物ものを置おかないでください。
Không để đồ vật trên lối đi trong kho.

Chuyên ngành · Thực phẩm
荷物にもつ
nimotsu
hàng hóa / kiện hàng

荷物にもつを運はこびます。
Vận chuyển hàng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
荷姿にすがた
nisugata
dạng đóng gói của hàng

荷姿にすがたを確認かくにんします。
Kiểm tra dạng đóng gói hàng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
入荷にゅうか
nyuuka
nhập hàng (về kho)

入荷にゅうか予定よていを確認かくにんします。
Kiểm tra lịch nhập hàng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
出荷しゅっか
shukka
xuất hàng (đi)

出荷しゅっかの準備じゅんびをします。
Chuẩn bị xuất hàng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
納品書のうひんしょ
nōhinsho
phiếu giao hàng

納品書のうひんしょにサインします。
Ký vào phiếu giao hàng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
受領書じゅりょうしょ
juryōsho
biên nhận

受領書じゅりょうしょを発行はっこうします。
Phát hành biên nhận.

Chuyên ngành · Thực phẩm
バーコードリーダー
bākōdorīdā
máy đọc mã vạch

バーコードリーダーで読よみ取とります。
Đọc bằng máy đọc mã vạch.

Chuyên ngành · Thực phẩm
ハンディターミナル
thiết bị kiểm kho cầm tay

ハンディターミナルで入にゅう力りょくします。
Nhập bằng thiết bị cầm tay.

Chuyên ngành · Thực phẩm
ラック
rakku
kệ rack (kho)

ラックに保管ほかんします。
Bảo quản trên kệ rack.

Chuyên ngành · Thực phẩm
コンテナ
kontena
container / thùng chứa

コンテナに積つみます。
Chất lên container.

Chuyên ngành · Thực phẩm
積つみ替かえ
tsumikae
sang hàng / chuyển tải

荷物にもつを積つみ替かえます。
Sang hàng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
仮置かりおき
karioki
để tạm (hàng)

仮置かりおき場ばに置おきます。
Để ở khu vực để tạm.

Chuyên ngành · Thực phẩm
棚番たなばん
tanaban
số kệ

棚番たなばんを確認かくにんします。
Kiểm tra số kệ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
ロケーション
rokēshon
vị trí lưu kho

ロケーションを登録とうろくします。
Đăng ký vị trí lưu kho.

Trang 2 / 3 – tổng 46 mục

Học flashcard chủ đề này