Chuyên ngành · Thực phẩm包装
hōsō
bao bì, đóng gói
包装の状態を確認します。
Kiểm tra tình trạng bao bì.
Chuyên ngành · Thực phẩm袋
fukuro
túi, bao
袋に100グラムずつ入れます。
Cho vào mỗi túi 100 gram.
Chuyên ngành · Thực phẩm箱
hako
hộp, thùng
箱に製品を詰めます。
Xếp sản phẩm vào hộp.
Chuyên ngành · Thực phẩmトレー
torē
khay
トレーに肉を並べます。
Xếp thịt lên khay.
Chuyên ngành · Thực phẩmフィルム
firumu
màng bọc
フィルムでトレーを包みます。
Dùng màng bọc để bọc khay.
Chuyên ngành · Thực phẩmラベル
raberu
nhãn dán
ラベルを真っ直ぐ貼ります。
Dán nhãn cho thẳng.
Chuyên ngành · Thực phẩmシール
shīru
tem niêm phong
シールで封をします。
Niêm phong bằng tem.
Chuyên ngành · Thực phẩm印字
inji
in chữ, in hạn sử dụng
印字が薄いです。
Chữ in bị mờ.
Chuyên ngành · Thực phẩmバーコード
bākōdo
mã vạch
バーコードを読み取ります。
Quét mã vạch.
Chuyên ngành · Thực phẩm賞味期限表示
shōmikigenhyōji
phần ghi hạn sử dụng
賞味期限表示を確認します。
Kiểm tra phần ghi hạn sử dụng.
Chuyên ngành · Thực phẩm段ボール
dambōru
thùng các-tông
段ボールを組み立てます。
Gấp lắp thùng các-tông.
Chuyên ngành · Thực phẩm結束
kessoku
bó buộc, đóng bó
結束は均等にします。
Bó buộc cho đều.
Chuyên ngành · Thực phẩm充填
juuten
chiết rót, nạp đầy
液体を充填します。
Chiết rót chất lỏng vào bao bì.
Chuyên ngành · Thực phẩm密封
mippuu
hàn kín, niêm kín
袋を密封します。
Hàn kín miệng túi.
Chuyên ngành · Thực phẩm計量
keiryō
cân đong, định lượng
計量の誤差をチェックします。
Kiểm tra sai số cân đong.
Chuyên ngành · Thực phẩm重量
juuryō
trọng lượng
重量を量ります。
Cân trọng lượng.
Chuyên ngành · Thực phẩm内容量
naiyōryō
khối lượng tịnh, lượng chứa
内容量を表示します。
Ghi khối lượng tịnh lên bao bì.
Chuyên ngành · Thực phẩmパレット
paretto
pallet, tấm nâng hàng
パレットに箱を積みます。
Xếp hộp lên pallet.
Chuyên ngành · Thực phẩm結束バンド
kessokubando
dây đai buộc hàng
結束バンドで留めます。
Buộc chặt bằng dây đai.
Chuyên ngành · Thực phẩm作業台
sagyōdai
bàn thao tác
作業台を清潔に保ちます。
Giữ bàn thao tác luôn sạch sẽ.