Chuyên ngành · Thực phẩmトレー
torē
khay
トレーに肉を並べます。
Xếp thịt lên khay.
Chuyên ngành · Thực phẩmフィルム
firumu
màng bọc
フィルムでトレーを包みます。
Dùng màng bọc để bọc khay.
Chuyên ngành · Thực phẩm印字
inji
in chữ, in hạn sử dụng
印字が薄いです。
Chữ in bị mờ.
Chuyên ngành · Thực phẩm賞味期限表示
shōmikigenhyōji
phần ghi hạn sử dụng
賞味期限表示を確認します。
Kiểm tra phần ghi hạn sử dụng.
Chuyên ngành · Thực phẩm結束
kessoku
bó buộc, đóng bó
結束は均等にします。
Bó buộc cho đều.
Chuyên ngành · Thực phẩm充填
juuten
chiết rót, nạp đầy
液体を充填します。
Chiết rót chất lỏng vào bao bì.
Chuyên ngành · Thực phẩm密封
mippuu
hàn kín, niêm kín
袋を密封します。
Hàn kín miệng túi.
Chuyên ngành · Thực phẩm内容量
naiyōryō
khối lượng tịnh, lượng chứa
内容量を表示します。
Ghi khối lượng tịnh lên bao bì.
Chuyên ngành · Thực phẩmパレット
paretto
pallet, tấm nâng hàng
パレットに箱を積みます。
Xếp hộp lên pallet.
Chuyên ngành · Thực phẩm結束バンド
kessokubando
dây đai buộc hàng
結束バンドで留めます。
Buộc chặt bằng dây đai.
Chuyên ngành · Thực phẩm印字する
injisuru
in chữ lên bao bì
賞味期限を印字します。
In hạn sử dụng lên bao bì.
Chuyên ngành · Thực phẩm密封する
mippuusuru
hàn kín
袋の口を密封します。
Hàn kín miệng túi.
Chuyên ngành · Thực phẩm表示に間違いがないか確認します
hyōjinimachigaiganaikakakuninshimasu
Tôi kiểm tra xem phần ghi có sai không
出荷前に表示に間違いがないか確認します。
Trước khi xuất hàng, tôi kiểm tra xem phần ghi nhãn có sai sót không.
Chuyên ngành · Thực phẩm機械に手を近づけないでください
kikainitewochikazukenaidekudasai
Không đưa tay gần máy đang chạy
稼働中の機械に手を近づけないでください。
Không đưa tay lại gần máy đang vận hành.