Nihongo Master

Thực phẩm

Đóng gói

Chuyên ngành · Thực phẩm
詰つめる
tsumeru
đóng vào, nhồi vào hộp

箱はこに詰つめます。
Đóng hàng vào hộp.

Chuyên ngành · Thực phẩm
入いれる
ireru
cho vào

袋ふくろに材料ざいりょうを入いれます。
Cho nguyên liệu vào túi.

Chuyên ngành · Thực phẩm
包つつむ
tsutsumu
gói, bọc lại

フィルムで包つつみます。
Bọc lại bằng màng bọc.

Chuyên ngành · Thực phẩm
貼はる
haru
dán

ラベルを貼はります。
Dán nhãn.

Chuyên ngành · Thực phẩm
印字いんじする
injisuru
in chữ lên bao bì

賞味期限しょうみきげんを印字いんじします。
In hạn sử dụng lên bao bì.

Chuyên ngành · Thực phẩm
密封みっぷうする
mippuusuru
hàn kín

袋ふくろの口くちを密封みっぷうします。
Hàn kín miệng túi.

Chuyên ngành · Thực phẩm
計量けいりょうする
keiryōsuru
cân đong định lượng

材料ざいりょうを計量けいりょうします。
Cân đong nguyên liệu.

Chuyên ngành · Thực phẩm
並ならべる
naraberu
xếp thành hàng

トレーを並ならべます。
Xếp các khay thành hàng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
積つむ
tsumu
chất xếp lên

パレットに積つみます。
Chất hàng lên pallet.

Chuyên ngành · Thực phẩm
閉とじる
tojiru
đóng lại, khép lại

箱はこを閉とじます。
Đóng hộp lại.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này