全てのトレーにラベルを貼りました。
Đã dán nhãn lên tất cả các khay.
Đóng gói
ラベルを貼りました
raberuwoharimashita
Đã dán nhãn xong
賞味期限を印字します
shōmikigenwoinjishimasu
Tôi sẽ in hạn sử dụng
袋に賞味期限を印字します。
Tôi sẽ in hạn sử dụng lên túi.
重量を確認しました
juuryōwokakuninshimashita
Đã kiểm tra trọng lượng
一袋ずつ重量を確認しました。
Đã kiểm tra trọng lượng từng túi một.
箱詰めが終わりました
hakozumegaowarimashita
Việc đóng hộp đã xong
午前の箱詰めが終わりました。
Việc đóng hộp buổi sáng đã xong.
表示に間違いがないか確認します
hyōjinimachigaiganaikakakuninshimasu
Tôi kiểm tra xem phần ghi có sai không
出荷前に表示に間違いがないか確認します。
Trước khi xuất hàng, tôi kiểm tra xem phần ghi nhãn có sai sót không.
パレットに積みました
parettonitsumimashita
Đã chất lên pallet
完成品をパレットに積みました。
Đã chất thành phẩm lên pallet.
Trang 1 / 1 – tổng 6 mục