Nihongo Master

Thực phẩm

Đóng gói

Chuyên ngành · Thực phẩm
ラベルを貼はりました
raberuwoharimashita
Đã dán nhãn xong

全すべてのトレーにラベルを貼はりました。
Đã dán nhãn lên tất cả các khay.

Chuyên ngành · Thực phẩm
賞味期限しょうみきげんを印字いんじします
shōmikigenwoinjishimasu
Tôi sẽ in hạn sử dụng

袋ふくろに賞味期限しょうみきげんを印字いんじします。
Tôi sẽ in hạn sử dụng lên túi.

Chuyên ngành · Thực phẩm
重量じゅうりょうを確認かくにんしました
juuryōwokakuninshimashita
Đã kiểm tra trọng lượng

一ひと袋ふくろずつ重量じゅうりょうを確認かくにんしました。
Đã kiểm tra trọng lượng từng túi một.

Chuyên ngành · Thực phẩm
箱詰はこづめが終おわりました
hakozumegaowarimashita
Việc đóng hộp đã xong

午前ごぜんの箱詰はこづめが終おわりました。
Việc đóng hộp buổi sáng đã xong.

Chuyên ngành · Thực phẩm
表示ひょうじに間違まちがいがないか確認かくにんします
hyōjinimachigaiganaikakakuninshimasu
Tôi kiểm tra xem phần ghi có sai không

出荷しゅっか前まえに表示ひょうじに間違まちがいがないか確認かくにんします。
Trước khi xuất hàng, tôi kiểm tra xem phần ghi nhãn có sai sót không.

Chuyên ngành · Thực phẩm
パレットに積つみました
parettonitsumimashita
Đã chất lên pallet

完成かんせい品ひんをパレットに積つみました。
Đã chất thành phẩm lên pallet.

Trang 1 / 1 – tổng 6 mục

Học flashcard chủ đề này