Nihongo Master

Tài chính

Thẻ & tín dụng

Chuyên ngành · Tài chính
申もうし込こむ
mōshikomu
đăng ký

新あたらしいカードを申もうし込こみます。
Tôi đăng ký thẻ mới.

Chuyên ngành · Tài chính
利用りようする
riyōsuru
sử dụng

カードを利用りようすることにしました。
Tôi quyết định sử dụng thẻ.

Chuyên ngành · Tài chính
紛失ふんしつする
funshitsusuru
làm mất

カードを紛失ふんしつすることのないよう注意ちゅういします。
Tôi chú ý để không làm mất thẻ.

Chuyên ngành · Tài chính
更新こうしんする
kōshinsuru
gia hạn

カードを更新こうしんすることになりました。
Thẻ sẽ được gia hạn.

Chuyên ngành · Tài chính
増額ぞうがくする
zōgakusuru
tăng hạn mức

限度額げんどがくを増額ぞうがくすることにしました。
Tôi quyết định tăng hạn mức.

Chuyên ngành · Tài chính
減額げんがくする
gengakusuru
giảm hạn mức

限度額げんどがくを減額げんがくすることにしました。
Tôi quyết định giảm hạn mức.

Chuyên ngành · Tài chính
停止ていしする
teishisuru
tạm dừng, khóa

紛失ふんしつしたカードを停止ていしすることにしました。
Tôi quyết định khóa thẻ đã bị mất.

Chuyên ngành · Tài chính
切きり替かえる
kirikaeru
chuyển đổi

支し払はらい方法ほうほうを切きり替かえます。
Tôi chuyển đổi phương thức thanh toán.

Chuyên ngành · Tài chính
調しらべる
shiraberu
kiểm tra, tra cứu

利用りよう日びを調しらべます。
Tôi tra cứu ngày sử dụng.

Chuyên ngành · Tài chính
退会たいかいする
taikaisuru
hủy tư cách thành viên

使つかわないカードを退会たいかいすることにしました。
Tôi quyết định hủy thẻ không sử dụng.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này