Nihongo Master

Tài chính

Thẻ & tín dụng

Chuyên ngành · Tài chính
クレジットカード
kurejittokādo
thẻ tín dụng

クレジットカードで支し払はらいました。
Tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng.

Chuyên ngành · Tài chính
限度額げんどがく
gendogaku
hạn mức

限度額げんどがくは五ご十じゅう万まん円えんです。
Hạn mức là 500.000 yên.

Chuyên ngành · Tài chính
利用明細りようめいさい
riyōmeisai
sao kê sử dụng

利用明細りようめいさいが届とどきました。
Sao kê sử dụng đã được gửi đến.

Chuyên ngành · Tài chính
分割払ぶんかつばらい
bunkatsubarai
trả góp

分割払ぶんかつばらいでパソコンを買かいました。
Tôi đã mua máy tính theo hình thức trả góp.

Chuyên ngành · Tài chính
年会費ねんかいひ
nenkaihi
phí thường niên

年会費ねんかいひは無料むりょうです。
Phí thường niên là miễn phí.

Chuyên ngành · Tài chính
有効期限ゆうこうきげん
yuukōkigen
ngày hết hạn

カードの有効期限ゆうこうきげんを確認かくにんしました。
Tôi đã kiểm tra ngày hết hạn của thẻ.

Chuyên ngành · Tài chính
カード番号ばんごう
kādobangō
số thẻ

カード番号ばんごうを入にゅう力りょくしてください。
Xin nhập số thẻ.

Chuyên ngành · Tài chính
引ひき落おとし
hikiotoshi
khấu trừ tự động

引ひき落おとしは毎月まいつき二に十じゅう七しち日にちです。
Ngày khấu trừ tự động là ngày 27 hàng tháng.

Chuyên ngành · Tài chính
支払日しはらいび
shiharaibi
ngày thanh toán

支払日しはらいびまでに残高ざんだかを用意よういします。
Tôi chuẩn bị số dư trước ngày thanh toán.

Chuyên ngành · Tài chính
ポイント
pointo
điểm thưởng

ポイントがたまりました。
Điểm thưởng đã tích lũy được.

Chuyên ngành · Tài chính
発行はっこう
hakkō
phát hành

カードの発行はっこうには一いち週間しゅうかんかかります。
Việc phát hành thẻ mất một tuần.

Chuyên ngành · Tài chính
再発行さいはっこう
saihakkō
phát hành lại

再発行さいはっこうの手続てつづきをしました。
Tôi đã làm thủ tục phát hành lại.

Chuyên ngành · Tài chính
一括払いっかつばらい
ikkatsubarai
trả một lần

一括払いっかつばらいで買かい物ものをしました。
Tôi đã mua sắm theo hình thức trả một lần.

Chuyên ngành · Tài chính
申もうし込こむ
mōshikomu
đăng ký

新あたらしいカードを申もうし込こみます。
Tôi đăng ký thẻ mới.

Chuyên ngành · Tài chính
利用りようする
riyōsuru
sử dụng

カードを利用りようすることにしました。
Tôi quyết định sử dụng thẻ.

Chuyên ngành · Tài chính
紛失ふんしつする
funshitsusuru
làm mất

カードを紛失ふんしつすることのないよう注意ちゅういします。
Tôi chú ý để không làm mất thẻ.

Chuyên ngành · Tài chính
更新こうしんする
kōshinsuru
gia hạn

カードを更新こうしんすることになりました。
Thẻ sẽ được gia hạn.

Chuyên ngành · Tài chính
停止ていしする
teishisuru
tạm dừng, khóa

紛失ふんしつしたカードを停止ていしすることにしました。
Tôi quyết định khóa thẻ đã bị mất.

Chuyên ngành · Tài chính
切きり替かえる
kirikaeru
chuyển đổi

支し払はらい方法ほうほうを切きり替かえます。
Tôi chuyển đổi phương thức thanh toán.

Chuyên ngành · Tài chính
調しらべる
shiraberu
kiểm tra, tra cứu

利用りよう日びを調しらべます。
Tôi tra cứu ngày sử dụng.

Trang 1 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này